cái chết
Đã có sự gia tăng tử vong do ung thư.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về các vấn đề cuộc sống và sức khỏe, chẳng hạn như "cúm", "đau đầu" và "vi-rút", được chuẩn bị cho học sinh tiểu học.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
cái chết
Đã có sự gia tăng tử vong do ung thư.
đau tai
Nếu con bạn bị đau tai, đó có thể là do nhiễm trùng tai.
cúm
Anh ấy không thể đến trường vì bị cúm.
hút
Anh ấy dừng lại để hút thuốc trước khi vào nhà hàng.
chết
Cây sồi già trong sân sau cuối cùng đã chết sau khi đứng hơn một thế kỷ.
sốt
Em gái tôi đang bị sốt cao giữa đêm.
đau đầu
Huyết áp cao đôi khi có thể gây ra đau đầu.
đau lưng
Các bài tập như yoga có thể giúp giảm đau lưng.
đau răng
Anh ấy đánh răng hai lần một ngày để tránh đau răng.
vi rút
Một số virus gây chết người, trong khi những loại khác thì nhẹ.
ô nhiễm
Ô nhiễm không khí từ các nhà máy gần đó đã làm cho chất lượng không khí của thành phố xuống mức nguy hiểm.