Sơ cấp 2 - Yếu Tố Ngôn Ngữ
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về các yếu tố ngôn ngữ, như "từ", "trạng từ" và "cụm từ", được chuẩn bị cho học sinh trình độ tiểu học.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
used to refer to a number of things or people, more than two but not many

nhiều
Cô ấy đã nhận được nhiều lời mời đến các sự kiện khác nhau vào cuối tuần này.
used to ask or talk about one or more members of a group of things or people, when we are not sure about it or about them

cái nào
Tôi không thể nhớ cuốn sách nào tôi đã cho Sarah mượn.
at any or every time

bất cứ khi nào, mỗi khi
Bạn có thể gọi cho tôi bất cứ khi nào bạn cần hỗ trợ.
from one side to the other side of something

qua, sang bên kia
Con sông quá rộng để chèo qua.
the study or use of words and the way they are put together or changed to make sentences

ngữ pháp, cú pháp
Hôm nay chúng tôi đã học các thì động từ trong lớp ngữ pháp của chúng tôi.
any of the characters in the alphabet that stand for a sound

chữ cái, ký tự
Giáo viên bảo tôi viết rõ ràng từng chữ cái.
(grammar) a unit of language that has a specific meaning

từ, ngữ
Hiểu từng từ trong câu giúp hiểu rõ hơn.
a group of words put together in a meaningful way

cụm từ, thành ngữ
Cô ấy bối rối bởi cụm từ "break a leg," cho đến khi cô ấy biết rằng đó là cách chúc may mắn cho ai đó.
a word that gives more information about a verb, adjective, or another adverb

trạng từ, một từ cung cấp thêm thông tin về một động từ
Giáo viên yêu cầu học sinh liệt kê mười trạng từ cho bài tập về nhà.
