pattern

Sơ cấp 2 - Tụ Họp và Thưởng Thức

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về các buổi tụ họp và niềm vui, như "đám cưới", "đồ chơi" và "mời", được chuẩn bị cho học sinh tiểu học.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Elementary 2
wedding
wedding
[Danh từ]

a ceremony or event where two people are married

đám cưới, hôn lễ

đám cưới, hôn lễ

Ex: The wedding invitations were designed with gold and floral patterns .

Thiệp mời đám cưới được thiết kế với họa tiết vàng và hoa.

invitation
invitation
[Danh từ]

a written or spoken request to someone, asking them to attend a party or event

lời mời

lời mời

Ex: The invitation included the date , time , and venue of the event .

Lời mời bao gồm ngày, giờ và địa điểm của sự kiện.

to celebrate
to celebrate
[Động từ]

to do something special such as dancing or drinking that shows one is happy for an event

ăn mừng, kỷ niệm

ăn mừng, kỷ niệm

Ex: They have celebrated the completion of the project with a team-building retreat .

Họ đã ăn mừng việc hoàn thành dự án với một chuyến đi xây dựng đội ngũ.

to invite
to invite
[Động từ]

to make a formal or friendly request to someone to come somewhere or join something

mời, kêu gọi

mời, kêu gọi

Ex: She invited me to dinner at her favorite restaurant .

Cô ấy đã mời tôi đến ăn tối tại nhà hàng yêu thích của cô ấy.

toy
toy
[Danh từ]

something made for kids to play with, such as dolls, action figures, etc.

đồ chơi, trò chơi

đồ chơi, trò chơi

Ex: We spent hours building structures with construction toys.

Chúng tôi đã dành hàng giờ để xây dựng các công trình với đồ chơi xây dựng.

running
running
[Danh từ]

the act of walking in a way that is very fast and both feet are never on the ground at the same time, particularly as a sport

chạy

chạy

Ex: He set a new personal record during the weekend’s running event.

Anh ấy đã lập kỷ lục cá nhân mới trong sự kiện chạy vào cuối tuần.

drawing
drawing
[Danh từ]

the activity or art of creating illustrations by a pen or pencil

vẽ, nghệ thuật vẽ

vẽ, nghệ thuật vẽ

Ex: He took a course to improve his drawing skills .

Anh ấy đã tham gia một khóa học để cải thiện kỹ năng vẽ của mình.

the movies
the movies
[Danh từ]

a place that shows movies

rạp chiếu phim, phòng chiếu phim

rạp chiếu phim, phòng chiếu phim

Ex: We 're going to the movies tonight .

Tối nay chúng tôi sẽ đi xem phim.

entertainment
entertainment
[Danh từ]

movies, television shows, etc. or an activity that is made for people to enjoy

giải trí

giải trí

Ex: The city offers a wide variety of entertainment options .

Thành phố cung cấp nhiều lựa chọn giải trí đa dạng.

jogging
jogging
[Danh từ]

the sport or activity of running at a slow and steady pace

chạy bộ,  jogging

chạy bộ, jogging

Ex: There's a group in my neighborhood that meets for jogging every Saturday.

Có một nhóm trong khu phố của tôi gặp nhau để chạy jogging mỗi thứ Bảy.

camping
camping
[Danh từ]

the activity of ‌living outdoors in a tent, camper, etc. on a vacation

cắm trại

cắm trại

Ex: We are planning a camping trip for the weekend .

Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi cắm trại vào cuối tuần.

to laugh
to laugh
[Động từ]

to make happy sounds and move our face like we are smiling because something is funny

cười, cười phá lên

cười, cười phá lên

Ex: Their playful teasing made her laugh in delight.

Những lời trêu đùa vui vẻ của họ khiến cô ấy cười vì sung sướng.

crowded
crowded
[Tính từ]

(of a space) filled with things or people

đông đúc, chật ních

đông đúc, chật ních

Ex: The crowded bus was late due to heavy traffic .

Chiếc xe buýt đông đúc đã đến muộn do tắc nghẽn giao thông.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek