Sơ cấp 2 - Quan hệ & Khái niệm không gian

Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về quan hệ và khái niệm không gian, như "giữa", "đẩy" và "đóng", được chuẩn bị cho học sinh tiểu học.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sơ cấp 2
corner [Danh từ]
اجرا کردن

góc

Ex: She placed a lamp on the corner of her desk to provide extra lighting .

Cô ấy đặt một chiếc đèn ở góc bàn làm việc để cung cấp thêm ánh sáng.

direction [Danh từ]
اجرا کردن

hướng

Ex: The compass indicated the correct direction to help the hikers find their way through the forest .

La bàn chỉ ra hướng đúng để giúp những người đi bộ đường dài tìm đường qua rừng.

tower [Danh từ]
اجرا کردن

tháp

Ex: A tall tower stood at the center of the medieval castle .

Một tòa tháp cao đứng ở trung tâm của lâu đài thời trung cổ.

middle [Danh từ]
اجرا کردن

giữa

Ex: The middle of the stage was illuminated by a spotlight during the performance .

Giữa sân khấu được chiếu sáng bởi một đèn spotlight trong buổi biểu diễn.

top [Danh từ]
اجرا کردن

đỉnh

Ex: He reached the top of the ladder and carefully balanced to fix the light fixture .

Anh ấy đã leo lên đỉnh của chiếc thang và cẩn thận giữ thăng bằng để sửa chữa bộ đèn.

close [Tính từ]
اجرا کردن

gần

Ex: The two buildings are so close that their rooftops almost touch .

Hai tòa nhà gần nhau đến mức mái của chúng gần như chạm vào nhau.

to disappear [Động từ]
اجرا کردن

biến mất

Ex: The sun disappears below the horizon every evening .

Mặt trời biến mất dưới đường chân trời mỗi tối.

to pull [Động từ]
اجرا کردن

kéo

Ex: We should pull the curtains to let in more sunlight .

Chúng ta nên kéo rèm cửa để ánh sáng mặt trời chiếu vào nhiều hơn.

to push [Động từ]
اجرا کردن

đẩy

Ex: She pushed the stroller along the path in the park .

Cô ấy đẩy xe đẩy dọc theo con đường trong công viên.

to remove [Động từ]
اجرا کردن

loại bỏ

Ex: The teacher asked the student to remove the distracting item from the classroom .

Giáo viên yêu cầu học sinh dọn vật gây mất tập trung ra khỏi lớp học.

lost [Tính từ]
اجرا کردن

bị mất

Ex:

Những người đi bộ đường dài đã lạc trong rừng hàng giờ trước khi cuối cùng tìm được đường trở lại lối mòn.

flat [Tính từ]
اجرا کردن

phẳng

Ex: The artist painted a flat horizon with a beautiful sunset .

Nghệ sĩ đã vẽ một đường chân trời phẳng với hoàng hôn đẹp.

kind [Danh từ]
اجرا کردن

loại

Ex: The farmer grew crops of different kinds , including wheat , corn , and potatoes .

Người nông dân đã trồng các loại cây trồng thuộc nhiều loại khác nhau, bao gồm lúa mì, ngô và khoai tây.