bất cẩn
Anh ấy đã làm mất chìa khóa do thói quen bất cẩn không kiểm tra túi của mình.
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về các phẩm chất đối lập, như "cẩn thận và bất cẩn" và "khỏe và ốm", được chuẩn bị cho học sinh cấp tiểu học.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
bất cẩn
Anh ấy đã làm mất chìa khóa do thói quen bất cẩn không kiểm tra túi của mình.
cẩn thận
Tôi luôn cẩn thận với điện thoại của mình để tránh làm rơi nó.
thân thiện
Thành phốt của chúng tôi nổi tiếng với những người thân thiện và hiếu khách.
khỏe mạnh
Tập thể dục là một phần quan trọng của lối sống lành mạnh.
phổ biến
Cô ấy là học sinh nổi tiếng nhất trong khối của mình.
an toàn
Cô ấy không cảm thấy an toàn khi một mình đi về nhà vào ban đêm.
khỏe mạnh
Sau nhiều tháng vật lý trị liệu, cuối cùng cô ấy cũng cảm thấy đủ khỏe để đi lại mà không cần hỗ trợ.
dễ chịu
Khu vườn có mùi hương dễ chịu của hoa hồng và hoa nhài.
không thân thiện
Tài xế không thân thiện và từ chối giúp đỡ với hành lý.
không lành mạnh
Mặc dù đi tập gym, thói quen không lành mạnh của Mike bao gồm việc ăn đồ ăn nhanh mỗi ngày.
không được ưa chuộng
Ở nhiều quốc gia, cricket là một môn thể thao không phổ biến so với bóng đá.
nguy hiểm
Trẻ em thường cảm thấy không an toàn trong bóng tối do trí tưởng tượng phong phú của chúng.
ốm
Cô ấy không khỏe tối qua và phải rời bữa tiệc sớm.
khó chịu
Tin tức về việc sa thải đã tạo ra một bầu không khí khó chịu trong văn phòng.