Danh Sách Từ Vựng Trình Độ C1 - Món Ăn và Bữa Tối
Ở đây bạn sẽ học một số từ tiếng Anh về món ăn và bữa ăn, như "diner", "greasy", "entrée", v.v., được chuẩn bị cho người học trình độ C1.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
the art, science, or activity of exploring how to prepare and eat good food

ẩm thực
Ẩm thực học kết hợp nghệ thuật nấu ăn với khoa học chuẩn bị và trình bày món ăn.
a small restaurant that is not expensive

quán ăn nhỏ
Sân ngoài trời của quán bistro là điểm đến phổ biến để thưởng thức bữa brunch vào cuối tuần.
a store where chocolate, sweets, etc. are sold

cửa hàng bánh kẹo
Cửa kính của tiệm bánh kẹo trưng bày những tác phẩm điêu khắc bằng sô cô la được chế tác đẹp mắt cho Ngày Valentine.
a small restaurant

một nhà hàng nhỏ, một quán ăn
Trang trí retro và máy hát tự động của diner tạo ra bầu không khí hoài cổ cho thực khách.
a service where one can shop or do business without leaving one's vehicle, such as fast-food restaurants, pharmacies, etc.

dịch vụ phục vụ tại chỗ, drive-through
Drive-through tại ngân hàng cho phép khách hàng thực hiện giao dịch mà không cần rời khỏi xe.
an area in a public place such as a shopping mall, etc. where multiple small restaurants are located

khu ẩm thực, sân ăn
Khu ẩm thực mới có nhiều nhà hàng chuỗi nổi tiếng cũng như các món ăn địa phương yêu thích.
a substance high in fat and found in blood and most body tissues, a high amount of which correlates with an increased risk of heart disease

cholesterol, mức cholesterol
Y tá đã giải thích sự khác biệt giữa cholesterol LDL và HDL và tác động của chúng đối với sức khỏe.
(of food) containing or cooked in a lot of oil

dầu mỡ, béo ngậy
Họ quyết định tránh đồ ăn nhanh nhiều dầu mỡ và thay vào đó chọn món salad tươi.
(of food) containing a lot of oil

nhiều dầu, béo ngậy
Kết cấu dầu mỡ của nước sốt mì ống làm cho nó kém hấp dẫn hơn đối với những người đang theo dõi lượng chất béo của họ.
pleasing or agreeable to the sense of taste

ngon miệng, hấp dẫn
Đầu bếp đã chuẩn bị một loại nước sốt đậm đà để ăn kèm với rau nướng, làm nổi bật hương vị tự nhiên của chúng.
(of food, particularly cake and bread) not fresh anymore, due to exposure to air or prolonged storage

cũ, không còn tươi
Khoai tây chiên đã cũ và không hấp dẫn, do để lâu ngoài không khí.
lacking flavor or an interesting taste

nhạt nhẽo, vô vị
Cô ấy hối hận vì đã gọi chiếc bánh sandwich nhạt nhẽo từ cửa hàng, ước gì mình đã chọn thứ gì đó khác.
(of food) easy to chew or cut

mềm, dễ nhai
Các loại rau trong món hầm được nấu đến độ hoàn hảo, mềm nhưng không nhũn.
tasting very good

ngon, hấp dẫn
Họ đã thưởng thức một bữa brunch ngon tuyệt với bánh kếp mềm và thịt xông khói giòn.
(of a restaurant, store, etc.) providing customers with the chance to serve themselves and then pay for it

tự phục vụ, self-service
Tại quầy buffet tự phục vụ, khách có thể chọn từ nhiều món ăn đa dạng theo nhịp độ của riêng mình.
a small dish that is eaten before the main part of a meal

món khai vị, đồ nhắm
Trước món chính, chúng tôi thưởng thức một món khai vị nhẹ nhàng là chả giò rau củ với nước chấm chua ngọt.
the main segment of a meal

món chính, khai vị
Anh ấy luôn để dành chỗ cho món tráng miệng, dù món chính có no đến đâu.
a type of food or drink or other product that a place is known for because it is delivered in high quality

đặc sản
Phương pháp điều trị đặc biệt của spa, massage mô sâu với liệu pháp hương thơm, thúc đẩy thư giãn và chữa lành.
a menu in which each dish has a separate price

thực đơn à la carte
Anh ấy đã xem xét kỹ lưỡng thực đơn a la carte, quyết định chọn món khai vị, món chính và món tráng miệng phù hợp với khẩu vị của mình.
someone who enjoys and knows about food and wine very much

người sành ăn, nhà ẩm thực
Là một gourmet, anh ấy thích kết hợp rượu vang với pho mát gourmet để nâng cao trải nghiệm ẩm thực.
a person who buys something from a place or visits it very often

khách quen, người thường xuyên
Là một khách quen của chợ địa phương, anh ấy biết tất cả các tiểu thương và chuyên môn của họ.
a dish of a tortilla wrapped around a mixture of ground meat or beans, originated in Mexico

bánh burrito
Họ thưởng thức burritos của họ tại buổi dã ngoại, được gói trong giấy bạc để giữ ấm.
the preserved eggs of some fish, especially one called sturgeon, eaten as food, which is considered a very expensive dish

trứng cá muối
Họ đã ghé thăm một chợ hải sản và mua một hộp nhỏ trứng cá muối.
a thin slice of meat that is coated with breadcrumbs and then fried

miếng thịt tẩm bột chiên, schnitzel
Bánh mì kẹp schnitzel của nhà hàng, được phục vụ trên bánh mì nướng với rau diếp và cà chua, là một lựa chọn bữa trưa phổ biến.
a dish that consists of a pancake that is filled with vegetables and sometimes meat and then fried until crispy, originated in China

chả giò, gỏi cuốn
Anh ấy thích kết cấu giòn của chả giò chiên, đặc biệt khi ăn kèm với sốt đậu phộng cay.
a dish of small rolls or balls of cold cooked rice flavored with vinegar and garnished with raw fish or vegetables, originated in Japan

sushi
Anh ấy đã học cách làm sushi tại một lớp học nấu ăn và bây giờ thích làm nó ở nhà cho bạn bè và gia đình.
a dish that consists of a folded tortilla filled with ground meat, beans, etc., originated in Mexico

bánh taco, bánh tortilla nhân thịt
Anh ấy đã gọi một bộ ba taco kiểu đường phố, mỗi cái được phủ lên trên ngò và hành tây cắt nhỏ.
a type of dark-red wine with a sweet taste, originated in Portugal

rượu port
Trong những ngày lễ, họ nâng ly rượu port bên lò sưởi.
to entertain someone with generous or luxurious food and drink
a type of beer that is dark in color and does not contain bubbles

bia đen, ale
Lựa chọn ale của quán rượu thay đổi theo mùa, mang đến cho khách hàng những hương vị mới để thử quanh năm.
a drink made with pineapple, coconut, and rum

piña colada, đồ uống làm từ dứa
Nhân viên pha chế bên hồ bể của khu nghỉ dưỡng nổi tiếng với việc pha chế những ly piña colada ngon nhất trên đảo.
