gần
Công viên gần nhà chúng tôi, vì vậy chúng tôi thường đến đó để đi dạo buổi tối.
Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 2 - Tham khảo trong sách giáo trình Total English Elementary, như "thắt lưng", "cho ăn", "máy ảnh kỹ thuật số", v.v.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
gần
Công viên gần nhà chúng tôi, vì vậy chúng tôi thường đến đó để đi dạo buổi tối.
xa
Cô ấy đã đi xa để thăm ông bà của mình.
cái này
Nấu ăn đòi hỏi sự chú ý cẩn thận đến từng chi tiết; điều này đặc biệt quan trọng khi nướng.
túi
Anh ấy mang một túi thể dục với quần áo tập luyện và chai nước.
dây lưng
Cô ấy điểm tô trang phục của mình bằng một thắt lưng da phong cách.
sách
Tôi yêu đọc sách; chúng đưa tôi đến những thế giới khác nhau và khơi dậy trí tưởng tượng của tôi.
quần áo
Tôi cần giặt quần áo của mình trước khi có thể mặc lại.
áo khoác
Tôi cần mua một chiếc áo khoác mới cho mùa sắp tới.
nhật ký
Viết vào nhật ký mỗi đêm giúp cô ấy xử lý suy nghĩ và suy ngẫm về ngày của mình.
máy ảnh kỹ thuật số
Máy ảnh kỹ thuật số phổ biến cho cả sử dụng chuyên nghiệp và cá nhân.
máy tính xách tay
Pin của máy tính xách tay có thể dùng được trong vài giờ.
tạp chí
Tôi đăng ký một tạp chí khoa học giúp tôi cập nhật những khám phá khoa học.
điện thoại di động
Các mẫu điện thoại di động mới nhất đi kèm với camera tiên tiến và màn hình độ phân giải cao.
máy nghe nhạc MP3
Anh ấy nghe sách nói trên máy nghe nhạc MP3 của mình trong suốt chuyến đi làm hàng ngày.
khăn quàng cổ
Chiếc khăn quàng cổ làm bằng tay là một món quà chu đáo, hoàn hảo cho những buổi tối lạnh giá.
giày
Anh ấy buộc dây giày thật chặt để đảm bảo giày không bị tuột.
đồng hồ
Đồng hồ của cô ấy có dây đeo bằng da và mặt số bằng vàng.
ngủ
Tôi cần ngủ sớm tối nay vì ngày mai tôi có một cuộc họp quan trọng.
kiểm tra
Tôi sẽ chỉ kiểm tra xem anh ấy có ở nhà không.
cho ăn
Tôi đang cho mèo ăn trong khi bạn đang chuẩn bị bữa tối.
phát minh
Các nhà khoa học tiếp tục phát minh ra các công nghệ mới để giải quyết các thách thức môi trường.
chờ
Xin vui lòng chờ một chút trong khi tôi kiểm tra tình trạng có sẵn của mặt hàng.