pattern

Sách Face2face - Cơ bản - Đơn vị 6 - 6D

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 6 - 6D trong sách giáo trình Face2Face Elementary, như "anh hùng", "công chúa", "kẻ phản diện", v.v.

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

dạng từ

Chính tả

Đố vui

Bắt đầu học
Face2face - Elementary
a
a
[Hạn định từ]

used when we want to talk about a person or thing for the first time or when other people may not know who or what they are

một

một

Ex: They were excited to see a shooting star in the sky .

Họ rất phấn khích khi nhìn thấy một ngôi sao băng trên bầu trời.

an
an
[Hạn định từ]

used before a singular noun that starts with a vowel sound, when we are not talking about a specific person or thing

một

một

the
the
[Hạn định từ]

used when referring to a person or thing that was previously mentioned or one that is identified easily

cái, con

cái, con

Ex: The teacher handed out the assignments to the students .

Giáo viên đã phát bài tập cho học sinh.

father
father
[Danh từ]

a child's male parent

cha, bố

cha, bố

Ex: The father proudly walked his daughter down the aisle on her wedding day .

Người cha đã tự hào dẫn con gái mình đi xuống lối đi trong ngày cưới.

hero
hero
[Danh từ]

a person who deserves great admiration for their bravery or good deeds

anh hùng, người hùng

anh hùng, người hùng

Ex: Everyday heroes can be people who help others without seeking recognition .

Những anh hùng hàng ngày có thể là những người giúp đỡ người khác mà không tìm kiếm sự công nhận.

princess
princess
[Danh từ]

a female member of a royal family, typically the daughter of a king or queen

công chúa, con gái của vua hoặc nữ hoàng

công chúa, con gái của vua hoặc nữ hoàng

Ex: The documentary followed the life of a modern-day princess and her role in various public engagements .

Bộ phim tài liệu theo dõi cuộc sống của một công chúa thời hiện đại và vai trò của cô trong các hoạt động công cộng khác nhau.

villain
villain
[Danh từ]

the main bad character in a movie, story, play, etc.

kẻ phản diện, nhân vật phản diện

kẻ phản diện, nhân vật phản diện

Ex: The audience booed when the villain appeared on stage .

Khán giả la ó khi nhân vật phản diện xuất hiện trên sân khấu.

LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek