to make a copy of something by writing it

chép lại, sao chép
Để bảo tồn các công thức gia đình, cô ấy đã tỉ mỉ chép lại chúng vào các thẻ để chia sẻ với con cái mình.
to cause the downfall of authority figures or rulers

lật đổ, phá hoại
Những nỗ lực lật đổ chế độ quân chủ đã gặp phải hậu quả nghiêm trọng.
intended to destabilize or overthrow an existing system, institution, or authority

phá hoại, lật đổ
Chính quyền đã cấm cuốn sách vì nội dung lật đổ của nó.
the act of destroying someone's or a group's loyalty to a political or social group

sự lật đổ, sự phá hoại
to return somewhere from the same way that one has come

lần theo, quay lại
Cô ấy lần theo hành trình của mình qua khu rừng để tìm tấm bản đồ bị mất.
the act of moving something or a part of something back to its previous place

sự rút lại, sự thu hồi
to reduce the expenses of one's company by dismissing a number of employees from their job

sa thải, tái cơ cấu
Đối mặt với sự cạnh tranh ngày càng tăng, doanh nghiệp đã cắt giảm dòng sản phẩm của mình, chỉ tập trung vào những mặt hàng có lợi nhuận cao nhất.
serving to identify or distinguish something or someone

đặc trưng, riêng biệt
a compelling charm or attractiveness that inspires devotion and enthusiasm in others

sức hút cá nhân, sự lôi cuốn
Một nhân viên bán hàng giỏi cần cả kiến thức và sức hút để thành công.
a huge and unexpected failure, usually due to a lack of a good plan

thất bại thảm hại, fiasko
to reduce the intrinsic value or quality of something, especially currency, by decreasing the amount of valuable material it contains

giảm giá trị, làm giảm chất lượng
Trong nỗ lực bù đắp thâm hụt ngân sách, một số nền văn minh trong lịch sử đã sử dụng biện pháp giảm giá trị tiền tệ của họ, làm giảm giá trị của tiền tệ đang lưu thông.
the state of being feminine in physical or behavioral characteristics

tính nữ tính, sự ẻo lả
(of a man) having feminine traits that are considered inappropriate for a man

nữ tính, ái nam ái nữ
