the process of examining the similarities and differences between two or more things or people

sự so sánh
Trong bài luận của mình, ông đã vẽ ra một sự so sánh giữa nghệ thuật cổ điển và hiện đại, nhấn mạnh sự tập trung chung của chúng vào biểu đạt con người.
relating to or including the evaluation of similarities and differences between two or more things

so sánh, tương đối
Cô ấy đã sử dụng phương pháp so sánh để đánh giá hiệu quả của các chiến lược marketing khác nhau.
having similarities that justify making a comparison

có thể so sánh, tương tự
Mức lương được hai công ty đề xuất là có thể so sánh được, nhưng phúc lợi lại khác nhau.
having the characteristics of a saint or angel, such as kindness or innocence

thiên thần, thuộc về trời
Mặc dù đối mặt với nghịch cảnh, cô ấy vẫn giữ được vẻ ngoài thiên thần, luôn sẵn sàng giúp đỡ người khác.
an angel that has a higher rank among others, like Gabriel in Christianity

tổng lãnh thiên thần, thiên thần cấp cao
a young, innocent, and naive character, often a young woman, in a story or play

nhân vật ngây thơ, cô gái trẻ ngây thơ
showing simplicity, honesty, or innocence and willing to trust others due to a lack of life experience

ngây thơ, chân thành
Anh ta bị lợi dụng do bản chất ngây thơ của mình.
to prevent something or someone from moving forward or progressing smoothly

cản trở, chắn ngang
Để đảm bảo an toàn, họ đã đặt các rào chắn để cản trở việc tiếp cận công trường xây dựng.
the process of being allowed to enter a place or organization

sự chấp nhận, lối vào
allowable, acceptable, or valid, especially in a court of law

chấp nhận được, hợp lệ
deserving of sympathy or disappointment due to being in a poor and unsatisfactory condition

đáng thương, thảm hại
Ngôi nhà trong tình trạng đáng thương, với những cửa sổ vỡ và cỏ dại mọc um tùm khắp nơi.
having no sense of mercy

tàn nhẫn, không có lòng thương xót
Anh ta đứng đó, đôi mắt tàn nhẫn của anh ta dán chặt vào người đàn ông đã ngã.
making one feel sorry for someone or something that seems unworthy of respect or consideration

đáng thương, đáng buồn
a wide blood channel that lacks the lining of a typical blood vessel

xoang tĩnh mạch, xoang máu
Não chứa một số xoang màng cứng lớn.
possessing many curves or moving in a twisting way

quanh co, khúc khuỷu
Con đường quanh co uốn lượn qua những ngọn núi, mang đến những khung cảnh ngoạn mục ở mỗi khúc cua.
