having a sour, bitter, and acidic taste that is often unpleasant

chua, cay
Nước sốt có vị chua gắt lấn át món ăn.
a fabric made of the combination of long, thin strands of a specific chemical compound called cellulose acetate

axetat
pertaining to or containing acetic acid

axetic, axetic
Trong quá trình thử nghiệm lên men, nước dùng đã phát triển mùi hương axetic.
a saying that coveys an idea in a manner that is short and witty

câu châm ngôn, lời nói dí dỏm
a brief section added at the end of a literary work, providing closure, commentary, or resolution

lời kết, phần kết
Phần kết đã buộc chặt các sợi chỉ cốt truyện lỏng lẻo còn lại trong câu chuyện chính.
the event when Jesus Christ was revealed to the Magi

Lễ Hiển Linh, Lễ Thần Hiển
Lễ Hiển Linh đánh dấu một khoảnh khắc quan trọng trong lịch Cơ đốc giáo.
(mathematics) a constant in the equation of a curve whose variation produces a family of similar curves

tham số, tham số
Hàm số phụ thuộc vào một tham số duy nhất.
holding a dominant rank, authority, or influence in a particular system or hierarchy

tối cao, quan trọng nhất
Vai trò tối cao của tổng thống là lãnh đạo và đại diện cho đất nước trên trường quốc tế.
to express the meaning of something written or spoken with a different choice of words

diễn giải, phrasing lại
Người trình bày đã diễn giải lại thuật ngữ kỹ thuật phức tạp để làm cho nó dễ tiếp cận hơn với đông đảo khán giả.
a person who suffers from an abnormal condition in which they walk around during sleep

người mộng du, kẻ mộng du
a disorder in which one is unable to sleep or stay asleep

chứng mất ngủ, rối loạn giấc ngủ
Bác sĩ đã đề nghị một vài kỹ thuật thư giãn để giúp chống lại chứng mất ngủ và cải thiện chất lượng giấc ngủ của cô ấy.
expressing sorrow for having done wrong

hối hận, ăn năn
Thẩm phán không cảm động bởi thái độ đột ngột hối lỗi của bị cáo.
present but not yet visible or fully developed

tiềm ẩn, ẩn tàng
Cuộc khủng hoảng đã tiết lộ những căng thẳng tiềm ẩn trong tổ chức.
a state where a quality or trait exists but is not actively expressed at the moment

tiềm ẩn, tiềm năng
Sự trễ cảm xúc của anh ấy trở nên rõ ràng trong cuộc khủng hoảng, khi anh ấy bộc lộ một chiều sâu của lòng trắc ẩn và sự đồng cảm mà không dễ dàng nhận thấy trong các tình huống hàng ngày.
