emotionally distressed and worked up

quá xúc động, bị kích động mạnh
Cô dâu có vẻ quá xúc động trong ngày cưới của mình.
weighing more than what is considered healthy or desirable for one's body size and build

thừa cân, quá béo
Thừa cân làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim và tiểu đường.
having too much pride or confidence in oneself

kiêu ngạo, tự phụ
Cô ấy bỏ qua lời khuyên vì tính kiêu ngạo quá mức của anh ta.
someone who is in a position of power, especially in the past

lãnh chúa tối cao, bá chủ
Thời xưa, một bá chủ sẽ chỉ huy nhiều lãnh chúa nhỏ hơn.
the act of generating something in an excessive amount

sản xuất quá mức, sản xuất dư thừa
to invade or overwhelm with a large number, surpassing defenses

tràn ngập, xâm chiếm
Châu chấu đe dọa tràn ngập các cánh đồng nông nghiệp, gây thiệt hại mùa màng trên diện rộng.
showing a great amount of eagerness

nhiệt tình, say mê
Là một người ủng hộ nhiệt thành cho giáo dục, ông đã tổ chức nhiều buổi gây quỹ cho các trường học địa phương.
deep and passionate love or affection for someone

nhiệt huyết, niềm đam mê
Lòng nhiệt huyết mà cô ấy cảm thấy dành cho quê hương đã rõ ràng trong câu chuyện đầy đam mê của cô.
requiring a lot of mental effort and hard work

khó khăn, vất vả
Học để lấy bằng y khoa là một hành trình gian nan đòi hỏi nhiều năm học tập nghiêm ngặt và đào tạo thực hành.
not capable of being eaten or is not safe for consumption

không ăn được, không an toàn để tiêu thụ
Anh ấy nhận được một chiếc bánh được trang trí đẹp mắt, nhưng những trang trí bằng fondant lại không thể ăn được.
so intense that it cannot be adequately expressed in words

không tả xiết, không thể diễn tả bằng lời
Hoàng hôn tô điểm những bức tường hẻm núi bằng các sắc thái cam và tím vượt xa mọi vẻ đẹp không thể diễn tả mà anh từng tưởng tượng.
not effective in achieving the intended purpose

không hiệu quả, ít hiệu quả
Người quản lý dự án thừa nhận rằng quy trình làm việc hiện tại không hiệu quả và đã khởi xướng những thay đổi để hợp lý hóa quá trình.
unable to be prevented

không thể tránh khỏi
Xét theo quỹ đạo hiện tại của biến đổi khí hậu, việc mực nước biển tiếp tục dâng là không thể tránh khỏi.
constantly traveling to different locations, particularly due to work

du cư, lang thang
Những bài giảng du hành của học giả đã đưa ông đến các trường đại học trên khắp thế giới.
relating or belonging to the edge or outer section of something

ngoại vi, bên rìa
Cô ấy trang trí căn phòng với các tác phẩm nghệ thuật, đặt những tác phẩm nổi bật nhất trên tường và những tác phẩm tinh tế hơn ở các khu vực ngoại vi.
