to trick someone into believing something that is not true

lừa gạt, đánh lừa
Chính trị gia đã lừa dối cử tri bằng những lời hứa sai sự thật trong chiến dịch tranh cử.
composed of two distinct parts

kép, nhị phân
Máy in có chức năng duplex để in hai mặt.
the practice of pretending to feel or act one way while actually pursuing another

sự hai mặt, sự giả dối
Sự gian dối của chính trị gia đã bị phơi bày bởi các email bị rò rỉ.
related to agriculture, farmers, or rural life

nông nghiệp, thuộc về nông thôn
Chính phủ đã thực hiện các chính sách nông nghiệp để hỗ trợ và phát triển ngành nông nghiệp.
the business of using the land to grow and take care of crops and livestock

nông nghiệp
happening at an inconvenient or unsuitable time

không đúng lúc, không thích hợp
Đó là một mùa không thuận lợi để trồng cây do sương giá bất ngờ.
much more than what is normal, reasonable, or expected

quá mức, quá đáng
Cô ấy nhận được một lượng quá mức lời khen ngợi cho đóng góp nhỏ của mình vào dự án.
lacking in intelligence, substance, or meaningful content

trống rỗng, vô nghĩa
Biểu hiện trống rỗng trên khuôn mặt khiến anh ta trông có vẻ trống rỗng, như thể anh ta không hoàn toàn tham gia vào cuộc trò chuyện.
a space that is utterly empty of all matter

chân không, khoảng trống
Chân không bên trong ống tia âm cực cho phép các electron di chuyển từ cực âm đến cực dương mà không gặp phải các phân tử không khí, tạo điều kiện hiển thị hình ảnh.
having an aggressive or combative attitude

hiếu chiến, chiến đấu
Hành vi militant của nhóm đã làm chính quyền báo động.
the belief that a country must have a strong military force in order to seem more powerful

chủ nghĩa quân phiệt
Những người chỉ trích chủ nghĩa quân phiệt cho rằng nó có thể dẫn đến cuộc chạy đua vũ trang, gia tăng căng thẳng giữa các quốc gia và xu hướng giải quyết xung đột bằng bạo lực thay vì ngoại giao.
to act as a powerful factor

cản trở, hành động như một yếu tố quyết định
Sự khác biệt văn hóa có thể chống lại các cuộc đàm phán suôn sẻ.
a military group consisting of civilians who have been trained as soldiers to help the army in emergencies

dân quân, lực lượng vệ binh quốc gia
Các thành viên của dân quân đã trải qua quá trình huấn luyện nghiêm ngặt để đảm bảo họ có thể hỗ trợ hiệu quả quân đội trong các tình huống khẩn cấp.
easy to see or notice

rõ ràng, dễ thấy
Sự bối rối rõ ràng của anh ấy cho thấy anh ấy không hiểu hướng dẫn.
the visible form or appearance of a ghost or spirit of someone who has died

bóng ma, hồn ma
Cô ấy tỉnh dậy và thấy một bóng ma đứng bên cạnh giường.
