Sách Total English - Trung cấp cao - Đơn vị 8 - Bài học 2

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 8 - Bài 2 trong sách giáo trình Total English Upper-Intermediate, như "quan trọng", "phấn khích", "tàn phá", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Total English - Trung cấp cao
important [Tính từ]
اجرا کردن

quan trọng

Ex: Conserving water is important for the sustainable use of natural resources .

Tiết kiệm nước quan trọng cho việc sử dụng bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

vital [Tính từ]
اجرا کردن

quan trọng

Ex: Adequate hydration is vital for maintaining overall health .

Giữ đủ nước là sống còn để duy trì sức khỏe tổng thể.

big [Tính từ]
اجرا کردن

lớn

Ex: The dog is very big .

Con chó rất lớn.

huge [Tính từ]
اجرا کردن

khổng lồ

Ex: He bought a huge television that took up an entire wall in his living room .

Anh ấy đã mua một chiếc tivi khổng lồ chiếm trọn một bức tường trong phòng khách.

happy [Tính từ]
اجرا کردن

hạnh phúc,vui vẻ

Ex: The children were happy to receive gifts on their birthdays .

Những đứa trẻ hạnh phúc khi nhận được quà vào ngày sinh nhật của chúng.

ecstatic [Tính từ]
اجرا کردن

ngây ngất

Ex: He was ecstatic after receiving the job offer of his dreams .

Anh ấy vô cùng phấn khích sau khi nhận được lời mời làm việc trong mơ.

upset [Tính từ]
اجرا کردن

buồn bã

Ex:

Giáo viên nhận thấy học sinh của mình buồn bã và hỏi xem mọi chuyện có ổn không.

devastated [Tính từ]
اجرا کردن

tan nát

Ex:

Cộng đồng đã bị tàn phá bởi sự mất mát đột ngột của vị thị trưởng yêu quý của họ, người đã làm việc không mệt mỏi vì hạnh phúc của họ.

hungry [Tính từ]
اجرا کردن

đói,cơn đói

Ex: He felt hungry after finishing his workout at the gym .

Anh ấy cảm thấy đói sau khi hoàn thành buổi tập tại phòng gym.

starving [Tính từ]
اجرا کردن

đói

Ex:

Anh ấy trông có vẻ đói và không thể chờ đợi đến bữa tối được phục vụ.

exhausted [Tính từ]
اجرا کردن

kiệt sức

Ex: She felt exhausted after working a double shift at the hospital .

Cô ấy cảm thấy kiệt sức sau khi làm việc ca kép tại bệnh viện.

tired [Tính từ]
اجرا کردن

mệt mỏi

Ex: She felt tired and decided to take a short nap .

Cô ấy cảm thấy mệt mỏi và quyết định chợp mắt một chút.