Sách Total English - Trung cấp cao - Bài 7 - Bài học 2

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 7 - Bài 2 trong sách giáo trình Total English Upper-Intermediate, như "mặc cả", "hoàn tiền", "món hời", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Total English - Trung cấp cao
to bid [Động từ]
اجرا کردن

đấu giá

Ex: The company bid $ 10 million for the contract to build the new stadium .

Công ty đã đấu thầu 10 triệu đô la cho hợp đồng xây dựng sân vận động mới.

to haggle [Động từ]
اجرا کردن

mặc cả

Ex: At the market , she decided to haggle with the vendor to get a better price for the handmade rug .

Tại chợ, cô ấy quyết định mặc cả với người bán để có được giá tốt hơn cho tấm thảm thủ công.

to bargain [Động từ]
اجرا کردن

mặc cả

Ex:

Trong quá trình đàm phán lương, nhân viên đã mặc cả để các phúc lợi bổ sung được bao gồm trong gói việc làm.

discount [Danh từ]
اجرا کردن

giảm giá

Ex: They applied a discount to the last season 's clothing to make room for new arrivals .

Họ đã áp dụng giảm giá cho quần áo mùa trước để nhường chỗ cho hàng mới về.

refund [Danh từ]
اجرا کردن

hoàn tiền

Ex: The store offers a refund if you 're not satisfied with your purchase .

Cửa hàng hoàn lại tiền nếu bạn không hài lòng với món hàng đã mua.

receipt [Danh từ]
اجرا کردن

biên lai

Ex: I misplaced the receipt and now I ca n't return the item .

Tôi để lạc mất hóa đơn và giờ không thể trả lại món hàng.

to afford [Động từ]
اجرا کردن

đủ khả năng chi trả

Ex: Budgeting wisely helps individuals afford their desired lifestyle without overspending .

Lập ngân sách một cách khôn ngoan giúp các cá nhân có khả năng chi trả cho lối sống mong muốn mà không chi tiêu quá mức.

worth [Tính từ]
اجرا کردن

đáng giá

Ex: The historic landmark is worth visiting to learn about the region 's rich cultural heritage .

Di tích lịch sử đáng ghé thăm để tìm hiểu về di sản văn hóa phong phú của khu vực.