keo trét
Khung cửa sổ cần keo trét mới để ngăn gió lùa.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
keo trét
Khung cửa sổ cần keo trét mới để ngăn gió lùa.
cái đe
Những tia lửa bay ra khi lưỡi dao được tạo hình trên cái đe.
dùi
Người thợ mộc với lấy dùi của mình để đánh dấu các điểm khoan.
dây cương
Da của dây cương kêu nhẹ khi con ngựa quay đầu.
kéo cắt móng tay
Thợ cắt tóc cầm lấy máy cắt tóc để tạo hình hai bên kiểu tóc của mình.
cái rổ lọc
Rửa sạch quả mọng trong một cái rổ lọc để nước thừa thoát ra.
quả lắc
Anh ấy đã sửa chữa cái dây kéo bị hỏng để chuông nhà thờ có thể ngân vang trở lại.
a vehicle, device, or other means used for transportation
kính lục phân
Cô ấy điều chỉnh kính lục phân để đo độ cao của mặt trời vào buổi trưa.
công cụ nghề nghiệp
Công cụ nghề nghiệp của một thợ máy bao gồm cờ lê, đồng hồ đo và dụng cụ chẩn đoán.
mấu
Không có mấu thích hợp, con ngựa đã vật lộn để giữ thăng bằng trên địa hình đá.