cư trú
Trong thành phố nhộn nhịp, vô số cá nhân cư trú trong các căn hộ cao tầng.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
cư trú
Trong thành phố nhộn nhịp, vô số cá nhân cư trú trong các căn hộ cao tầng.
lưu trú
Thời gian lưu trú ngắn ngủi của anh ấy tại căn nhà gỗ trên núi xa xôi đã cho anh ấy thời gian để hoàn thành cuốn tiểu thuyết của mình.
thích nghi
Sau khi chuyển đến thành phố, cô ấy mất vài tháng để thích nghi với lối sống nhanh.
hốc tường
Phòng trưng bày nghệ thuật có một hốc tường đặc biệt dành để trưng bày các tác phẩm điêu khắc, được chiếu sáng bởi ánh sáng mềm từ trên cao.
cư dân
Đô thị nhộn nhịp thu hút cư dân từ mọi tầng lớp, tạo nên một cộng đồng sôi động và đa dạng.
lưu trú tạm thời
Chuyến lưu trú của anh ấy tại ngôi nhà nhỏ bên bờ biển đã mang lại sự thoát ly hoàn hảo khỏi cuộc sống thành phố.
khu ổ chuột
Nhiều tổ chức từ thiện cung cấp hỗ trợ và dịch vụ cho cư dân của Skid Row.
giáp ranh
Năm ngoái, hai tòa nhà áp sát nhau trước khi con đường mới được xây dựng giữa chúng.
tiếp giáp với
Tài sản của họ tiếp giáp với công viên thành phố mà không có bất kỳ hàng rào nào ở giữa.
liền kề
Nghệ sĩ đã tạo ra một bức tranh tường trải dài trên nhiều bức tường liền kề của phòng trưng bày.
được bao quanh bởi hành lang
Các lối đi có mái vòm của tu viện thời trung cổ tạo thành một hình vuông hoàn hảo xung quanh một khu vườn thảo mộc thơm ngát.