lo sợ
Anh ấy lo lắng về chuyến đi phía trước, lo lắng về những nguy hiểm có thể xảy ra.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
lo sợ
Anh ấy lo lắng về chuyến đi phía trước, lo lắng về những nguy hiểm có thể xảy ra.
lo lắng
Anh ấy lo lắng về cuộc hẹn với nha sĩ, sợ rằng nó sẽ đau đớn.
run sợ
Những người lính run sợ trước số lượng áp đảo của kẻ thù.
một chút khó chịu
Anh ấy cảm thấy buồn nôn khi đi tàu lượn siêu tốc.
bồn chồn
Sự chờ đợi hồi hộp kết quả kỳ thi khiến các học sinh căng thẳng trong nhiều ngày.
nhút nhát
Mặc dù có thái độ nhút nhát, anh ấy đã cố gắng đóng góp vào dự án.
in a state of great anxiety, suspense, or excitement while waiting for something
run rẩy
Những bước chân run rẩy của ông lão đã lộ ra sự yếu đuối của mình.
sự lo lắng
Bước vào khu rừng tối, lạ lẫm khiến anh ta tràn ngập sự lo lắng, không chắc chắn về những nguy hiểm ẩn náu bên trong.
cái nhăn mặt
Mũi tiêm gây ra một cái nhăn mặt thoáng qua và một hơi thở sắc nhọn.
nịnh hót
Cô ấy chào người nổi tiếng với nụ cười nịnh nọt và những lời nói háo hức.
nịnh hót
Hoàng tử bực mình vì những cận thần nịnh hót dành cho anh ta những lời khen không chân thành.
nịnh hót
Luôn khao khát giành được sự ưu ái, cô ấy đã áp dụng một thái độ nịnh bợ xung quanh những người cấp trên của mình.
làm thân với
Cô ấy đang làm thân với những người hàng xóm mới, hy vọng được mời đến các bữa tiệc của họ.
nịnh hót
Cô ấy khinh thường cách một số vị khách nịnh nọt cha nổi tiếng của cô chỉ để chụp một bức ảnh.
to try to gain advantage by flattery or submissive behavior
nịnh hót
Người quản lý thích những nhân viên phục tùng không chất vấn quyết định của ông ta.
ngọt ngào quá mức
Người phục vụ dầu mỡ có vẻ quan tâm đến việc nhận tiền boa hơn là cung cấp dịch vụ tốt.
làm hài lòng
Thực tập sinh mới mang cà phê cho mọi người trong một nỗ lực rõ ràng để lấy lòng đội ngũ.
hèn nhát
Thật dễ dàng cho những người ẩn danh để đưa ra những nhận xét hèn nhát trực tuyến.
nhút nhát
Học sinh nhút nhát tránh phát biểu trong các cuộc thảo luận trên lớp.
hèn hạ
Phản bội lòng tin của bạn bè là một hành động hèn hạ.
nhát gan
Hành vi nhát gan của anh ta trong cuộc đối đầu khiến mọi người nghi ngờ lòng dũng cảm của anh ta.
kẻ nịnh hót
Anh ta chẳng là gì hơn một kẻ nịnh hót, luôn mang cà phê và cười trước những câu đùa không vui của ông chủ.
kẻ lười biếng
Anh ta bị gán mác là kẻ lười biếng vì tránh né phần việc của mình trong dự án.
cơn giận dữ
Sự pique của anh ấy rõ ràng khi ý tưởng của anh bị từ chối.
to become unsure, weak, or unsteady in purpose, confidence, or action
do dự
Anh ấy đã do dự trong nhiều tuần trước khi cuối cùng chọn một chiếc xe để mua.
a point of weakness or vulnerability