chứng sợ độ cao
Cô ấy tránh đi bộ đường dài trên những con đường dốc vì chứng sợ độ cao của mình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
chứng sợ độ cao
Cô ấy tránh đi bộ đường dài trên những con đường dốc vì chứng sợ độ cao của mình.
há hốc miệng
Khán giả xem, miệng há hốc, khi ảo thuật gia biểu diễn.
kinh hoàng
Phát thanh viên báo cáo với vẻ mặt kinh hoàng khi sự kiện bi thảm diễn ra.
háo hức
Người hâm mộ háo hức khi đoạn giới thiệu phim được chờ đợi từ lâu cuối cùng cũng được công chiếu trực tuyến.
sự mâu thuẫn nội tâm
Sự chia tay đột ngột của họ khiến anh ấy rơi vào trạng thái lưỡng lự, giằng xé giữa nhẹ nhõm và buồn bã.
một cách điên cuồng
Người hâm mộ đã cuồng loạn sau chiến thắng bất ngờ của đội, tràn ngập đường phố để ăn mừng.
phúc lạc
Khuôn mặt của nhà sư tỏa ra hạnh phúc viên mãn, không bị ảnh hưởng bởi những lo toan trần tục.
điên cuồng
Đám đông phát điên khi ban nhạc cuối cùng lên sân khấu.
sự kinh ngạc
Sự kiện bất ngờ đã khiến mọi người trong phòng rơi vào trạng thái bối rối.
hưng phấn
Cô ấy cảm thấy một cảm giác hưng phấn sau khi nhận được tin tốt.
nhiệt huyết
Cô ấy nói về công lý với sự nhiệt huyết đến mức căn phòng im lặng.
say đắm
Tác giả dường như say mê ý tưởng về danh vọng, điều này làm mờ đi phán đoán của anh ta khi chọn các dự án có ý nghĩa.
kịch tính
Cô ấy có xu hướng trở nên kịch tính bất cứ khi nào mọi việc không diễn ra theo ý muốn của cô ấy.
phấn khởi
Anh ấy vui mừng khôn xiết khi được nhận vào trường đại học mơ ước của mình.
nhiệt tình
Các nghệ sĩ đã được thúc đẩy bởi sự sáng tạo mãnh liệt trong suốt lịch sử, được tiếp thêm sức mạnh bởi động lực đam mê để thể hiện bản thân.
dữ dội
Cô ấy đã viết về những cảm xúc dữ dội của mình trong nhật ký.
nhiệt huyết
Diễn viên đã nói lời thoại của mình với sự sôi nổi và tự tin.
lưỡng lự
Anh ấy lưỡng lự về việc tham dự bữa tiệc, bị giằng xé giữa mong muốn giao lưu và sở thích ở nhà.
nhiệt tình
Sự quan tâm nhiệt thành của anh ấy đối với nhạc cổ điển rõ ràng từ bộ sưu tập vinyl phong phú của anh ấy.
hỗn loạn
Sân vận động chìm trong hỗn loạn sau bàn thắng quyết định.
sự kịch tính
Diễn viên bị buộc tội diễn xuất chính trị trong cuộc tranh luận.
to make someone become really annoyed or angry
khao khát
Sau nhiều tháng ở nước ngoài, cô ấy cảm thấy một khao khát mạnh mẽ cho những bữa ăn nhà làm.
tính thất thường
Cô ấy trang trí lại căn phòng theo một ý thích bất chợt, chọn những màu sắc mà cô ấy chưa bao giờ thích trước đây.
cuồng nhiệt
Anh ấy làm việc với năng lượng cuồng nhiệt, cố gắng đáp ứng thời hạn chặt chẽ.
thất thường
Những quyết định thất thường của người quản lý thường khiến đội ngũ cảm thấy không chắc chắn.
mãnh liệt
Các nhà phê bình đã kịch liệt phản đối chính sách mới.