bí danh
Cô ấy đã sử dụng bí danh "Jane Doe" khi nhận phòng khách sạn để bảo vệ sự riêng tư của mình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
bí danh
Cô ấy đã sử dụng bí danh "Jane Doe" khi nhận phòng khách sạn để bảo vệ sự riêng tư của mình.
châm ngôn
Câu nói cũ 'luyện tập tạo nên sự hoàn hảo' khuyến khích sự kiên trì và cống hiến để đạt được sự thành thạo.
danh xưng
Thành phố từ lâu đã mang danh hiệu "Ngọc trai của Phương Đông".
châm ngôn
"Nếu nó không hỏng, đừng sửa nó" là một cách ngôn cổ điển.
châm ngôn
Châm ngôn yêu thích của anh ấy, "Thời gian là tiền bạc," luôn nhắc nhở về giá trị của hiệu quả.
tiếng lóng
Game thủ thường nói bằng một tiếng lóng mà người ngoài không quen thuộc.
lời nói đùa
Cô ấy thích sự trêu chọc thân thiện với đồng nghiệp.
lạc đề
Cô ấy xin lỗi vì lạc đề và quay lại điểm chính.
một bài kinh cầu
Cuộc họp đã trở thành một bài ca của những sự chậm trễ hành chính.
từ mới
Từ mới thường xuất hiện để mô tả các khái niệm, xu hướng hoặc hiện tượng mới trong xã hội.
từ tượng thanh
Các nhà thơ thường sử dụng từ tượng thanh để gợi lên trải nghiệm giác quan thông qua ngôn ngữ.
tiếng địa phương
Tiếng Pháp của anh ấy bị ảnh hưởng bởi patois của quê hương anh ấy.
lời nói đầu
Lời nói đầu của cuốn sách đã cung cấp một cái nhìn tổng quan về ý định và chủ đề của tác giả.
truy vấn
Truy vấn của anh ấy đã được đáp lại bằng một lời giải thích chi tiết.
so sánh
Trong tiểu thuyết, tác giả sử dụng một so sánh để miêu tả trái tim của nhân vật chính đập nhanh "như một đoàn tàu mất kiểm soát", truyền tải cường độ cảm xúc của họ.
thừa từ
Nhiều người mới bắt đầu viết lách thường mắc lỗi sử dụng thừa chữ mà không nhận ra.
luận văn
Nhà triết học đã viết một luận văn toàn diện về đạo đức và luân lý.
châm ngôn
«Hành động nói to hơn lời nói» là một châm ngôn nhấn mạnh tầm quan trọng của hành động so với những lời hứa suông.
sự miêu tả
Sự miêu tả của cô ấy về động cơ của nhân vật rõ ràng một cách đáng kinh ngạc.
lời cầu xin
Anh ấy đã phớt lờ lời cầu xin của họ để xem xét lại quyết định.
used to express that even an undesirable situation will often benefit someone
used to indicate that a single occurrence or piece of evidence is insufficient to establish a trend or draw a firm conclusion
to not do things in order
một từ hoặc cụm từ cụ thể được sử dụng để xác định hoặc phân biệt các cá nhân
Người gác cửa ở câu lạc bộ đã sử dụng một shibboleth để xác minh rằng chỉ có thành viên mới được phép vào.
hạt nhân
Hạt nhân trong lập luận của anh ấy là giáo dục nên được miễn phí.