Hành Vi và Cách Tiếp Cận - Phản ứng thái quá
Khám phá các thành ngữ tiếng Anh về phản ứng thái quá với các ví dụ như "tách tóc" và "đi quá xa".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
to make a situation appear much bigger or more serious than it actually is

thổi phồng chuyện lên, bé xé ra to
Truyền thông đã thổi phồng sự việc và khiến nó nghe như một cuộc khủng hoảng quốc gia.
to make a problem appear more serious or dangerous than it actually is

bé xé ra to, chuyện nhỏ xé ra to
Chậm trễ thì khó chịu thật, nhưng đừng bé xé ra to.
to react in an excessive way toward a minor thing

làm ầm lên, làm quá lên vì chuyện nhỏ
Khách sạn đã xin lỗi vì thiếu khăn, nhưng anh ta vẫn làm ầm lên.
to highlight insignificant details or small distinctions between two things

soi mói tiểu tiết, bới móc chuyện nhỏ nhặt
Tôi không muốn soi mói tiểu tiết, nhưng hai con số đó không hoàn toàn giống nhau.
an overly angry or worried reaction over something unimportant

chuyện bé xé ra to, làm ầm lên vì chuyện nhỏ
Trên mạng lời phàn nàn nghe có vẻ nghiêm trọng, nhưng ở văn phòng hóa ra chỉ là làm ầm lên vì chuyện nhỏ.
to act in a way that shows or uses something more than what is enough just to avoid any possible risk or problem

chọn phương án an toàn, cẩn thận hơn cho chắc
Nếu không chắc nên gọi bao nhiêu đồ ăn, cứ gọi dư ra một chút cho chắc.
to feel annoyed, angry, or upset

bực bội vô cớ, nổi cáu vì chuyện nhỏ
Cô ấy lúc nào cũng bực bội vô cớ khi kế hoạch thay đổi vào phút chót.
a great deal of attention that is given to matters of small importance

ồn ào vì chuyện không đâu, làm ầm lên vì chuyện nhỏ
Tập tin bị mất gây ồn ào vì chuyện không đâu; hóa ra nó nằm nhầm thư mục từ đầu.
to do or say more than is acceptable

đi quá xa, vượt quá giới hạn
to make something more complicated than it needs to be

làm cho rắc rối không cần thiết, thêm thắt quá mức
Chúng ta không cần vừa có ủy ban, vừa có biểu mẫu, vừa có báo cáo hằng tuần; như vậy là làm rắc rối không cần thiết.
to put more energy and force than is necessary into doing something

dùng dao mổ trâu giết gà, làm quá tay với việc nhỏ
Quản lý đã dùng dao mổ trâu giết gà khi gọi ba cuộc họp chỉ vì một chậm trễ nhỏ.
to treat something as more important or serious than necessary
![to [make] a big deal out of {sth} to [make] a big deal out of {sth}](/assets/img/no-pic-260w.png)