Hành Vi và Cách Tiếp Cận - Sự khéo léo
Làm chủ các thành ngữ tiếng Anh về sự khéo léo, như "đừng đánh thức chó đang ngủ" và "đi qua các kênh chính thức".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
to ignore a situation, topic, issue, etc. so as not to cause troubles or difficulties

đừng khơi lại chuyện cũ, để yên chuyện đã qua
Đừng nhắc đến lời phàn nàn cũ trong bữa tối; cứ để yên chuyện đã qua.
to simultaneously support two opposing parties, particularly to increase one's gain

bắt cá hai tay, đi với cả hai phe
Thượng nghị sĩ cố bắt cá hai tay: vừa khen người biểu tình, vừa bỏ phiếu ủng hộ đàn áp.
to take action in order to prevent a probable failure or defeat

cứu vãn tình thế, cứu nguy
Chúng tôi suýt mất khách hàng, nhưng Sam đã cứu nguy bằng một đề nghị tốt hơn.
used when there is good reasoning behind one's seemingly strange or crazy behavior

có lý do đằng sau, không phải tự nhiên mà làm vậy
Tôi tưởng đầu bếp đang làm rối tung mọi thứ, nhưng hóa ra có lý do đằng sau.
to be specially careful, gentle, or considerate when dealing with someone or something

xử lý thật khéo léo, đối xử thật nhẹ nhàng
Sau tin buồn đó, mọi người đối xử với anh ấy thật nhẹ nhàng trong vài ngày.
to make good use of the things that are at one's disposal so as to succeed or gain something

biết chơi đúng bài, tận dụng cơ hội thật khéo
Chúng ta có đội ngũ mạnh và ngân sách tốt; giờ chỉ cần tận dụng cơ hội thật khéo.
to be wise enough to avoid certain behaviors or thoughts

biết là không nên làm vậy, đủ khôn để tránh chuyện đó
Tôi biết là không nên tranh cãi với cô ấy khi cô ấy kiệt sức.
to try to achieve the best outcome possible when dealing with a difficult or bad situation

liệu cơm gắp mắm, cố xoay xở cho ổn
Khách sạn rất tệ, nhưng chúng tôi liệu cơm gắp mắm và ở ngoài gần cả ngày.
to choose a cautious course of action in a situation where there is uncertainty or potential risk

chọn phương án an toàn, cẩn thận cho chắc
Trong thời tiết bão, phi công thường chọn phương án an toàn và hoãn chuyến bay.
used to tell someone to avoid trouble as much as possible

đừng tự chuốc rắc rối, tránh rắc rối hết mức có thể
Họ muốn khiếu nại trước khi ai đó nhận ra lỗi, nhưng tôi bảo họ đừng tự chuốc rắc rối.
to follow the accepted or correct path toward reaching one's goal or desired outcome

đi theo kênh chính thức, làm đúng quy trình
Khiếu nại về lương phải đi theo kênh chính thức, không phải qua chuyện đồn ngoài hành lang.
to act carefully to avoid risks
![to [play] it safe to [play] it safe](/assets/img/no-pic-260w.png)