pattern

Hành Vi và Cách Tiếp Cận - Sự khéo léo

Làm chủ các thành ngữ tiếng Anh về sự khéo léo, như "đừng đánh thức chó đang ngủ" và "đi qua các kênh chính thức".

Xem lại

Thẻ ghi nhớ

Đố vui

Bắt đầu học
English idioms related to Behavior & Approach
to [let] sleeping dogs lie

to ignore a situation, topic, issue, etc. so as not to cause troubles or difficulties

đừng khơi lại chuyện cũ, để yên chuyện đã qua

đừng khơi lại chuyện cũ, để yên chuyện đã qua

Ex: Don't mention the old complaint at dinner; just let sleeping dogs lie. 

Đừng nhắc đến lời phàn nàn cũ trong bữa tối; cứ để yên chuyện đã qua.

to [run] with the hare and [hunt] with the hounds

to simultaneously support two opposing parties, particularly to increase one's gain

bắt cá hai tay, đi với cả hai phe

bắt cá hai tay, đi với cả hai phe

Ex: The senator tried to run with the hare and hunt with the hounds by praising the protesters and voting for the crackdown. 

Thượng nghị sĩ cố bắt cá hai tay: vừa khen người biểu tình, vừa bỏ phiếu ủng hộ đàn áp.

to [save] the (day|situation)
to save the day
[Cụm từ]

to take action in order to prevent a probable failure or defeat

cứu vãn tình thế, cứu nguy

cứu vãn tình thế, cứu nguy

Ex: We were about to lose the client, but Sam saved the day with a better offer. 

Chúng tôi suýt mất khách hàng, nhưng Sam đã cứu nguy bằng một đề nghị tốt hơn.

there is a method to {one's} madness

used when there is good reasoning behind one's seemingly strange or crazy behavior

có lý do đằng sau, không phải tự nhiên mà làm vậy

có lý do đằng sau, không phải tự nhiên mà làm vậy

Ex: I thought the chef was making a mess, but there was a method to his madness. 

Tôi tưởng đầu bếp đang làm rối tung mọi thứ, nhưng hóa ra có lý do đằng sau.

to [treat|handle] {sb/sth} with kid gloves

to be specially careful, gentle, or considerate when dealing with someone or something

xử lý thật khéo léo, đối xử thật nhẹ nhàng

xử lý thật khéo léo, đối xử thật nhẹ nhàng

Ex: After the bad news, everyone treated him with kid gloves for a few days. 

Sau tin buồn đó, mọi người đối xử với anh ấy thật nhẹ nhàng trong vài ngày.

to [play] {one's} cards right

to make good use of the things that are at one's disposal so as to succeed or gain something

biết chơi đúng bài, tận dụng cơ hội thật khéo

biết chơi đúng bài, tận dụng cơ hội thật khéo

Ex: We have a strong team and a good budget; now we just need to play our cards right. 

Chúng ta có đội ngũ mạnh và ngân sách tốt; giờ chỉ cần tận dụng cơ hội thật khéo.

to [know] better
to know better
[Cụm từ]

to be wise enough to avoid certain behaviors or thoughts

biết là không nên làm vậy, đủ khôn để tránh chuyện đó

biết là không nên làm vậy, đủ khôn để tránh chuyện đó

Ex: I know better than to argue with her when she's exhausted. 

Tôi biết là không nên tranh cãi với cô ấy khi cô ấy kiệt sức.

to [make] the best of a bad bargain

to try to achieve the best outcome possible when dealing with a difficult or bad situation

liệu cơm gắp mắm, cố xoay xở cho ổn

liệu cơm gắp mắm, cố xoay xở cho ổn

Ex: The hotel was awful, but we made the best of a bad bargain and stayed out most of the day. 

Khách sạn rất tệ, nhưng chúng tôi liệu cơm gắp mắm và ở ngoài gần cả ngày.

to [err] on the right side

to choose a cautious course of action in a situation where there is uncertainty or potential risk

chọn phương án an toàn, cẩn thận cho chắc

chọn phương án an toàn, cẩn thận cho chắc

Ex: In stormy weather, pilots often err on the right side and delay the flight. 

Trong thời tiết bão, phi công thường chọn phương án an toàn và hoãn chuyến bay.

to {not} [bid] the devil good morrow (until|till) {sb} (actually|) [meet] (with|) him

used to tell someone to avoid trouble as much as possible

đừng tự chuốc rắc rối, tránh rắc rối hết mức có thể

đừng tự chuốc rắc rối, tránh rắc rối hết mức có thể

Ex: They wanted to complain before anyone noticed the mistake, but I told them not to bid the devil good morrow till they met him. 

Họ muốn khiếu nại trước khi ai đó nhận ra lỗi, nhưng tôi bảo họ đừng tự chuốc rắc rối.

to [go] through channels

to follow the accepted or correct path toward reaching one's goal or desired outcome

đi theo kênh chính thức, làm đúng quy trình

đi theo kênh chính thức, làm đúng quy trình

Ex: Complaints about pay have to go through channels, not through hallway gossip. 

Khiếu nại về lương phải đi theo kênh chính thức, không phải qua chuyện đồn ngoài hành lang.

to [play] it safe
to play it safe
[Cụm từ]

to act carefully to avoid risks

Ex: He played it safe by double-checking all the calculations before submitting 
LanGeek
Tải ứng dụng LanGeek