Hành Vi và Cách Tiếp Cận - Trả Tiền hoặc Thu Hút Sự Chú Ý
Khám phá các thành ngữ tiếng Anh liên quan đến việc trả tiền hoặc thu hút sự chú ý với các ví dụ như "lắng nghe chăm chú" và "chiếm lấy sân khấu".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Đố vui
to attract the attention of a person

thu hút sự chú ý của ai đó, đập vào mắt
Nếu bạn muốn áp phích thu hút sự chú ý của mọi người, hãy dùng ảnh rõ hơn.
to be able to hear even the quietest of sounds due to the environment being extremely silent

im phăng phắc, yên lặng tuyệt đối
Sau khi cô ấy công bố kết quả, cả nơi im phăng phắc.
to confidently put one's best skills, abilities, or features on display in order to impress or show off

khoe tài, phô diễn khả năng
Anh ấy mua cây ghi-ta mới và nóng lòng phô diễn khả năng trong buổi hòa nhạc.
to be eager to hear what a person wants to say

rất sẵn lòng lắng nghe, háo hức muốn nghe
Cô ấy nghiêng người về phía trước, háo hức muốn nghe khi anh ấy bắt đầu giải thích bí mật.
to give a thing one's full attention

dán mắt vào thứ gì đó, không rời mắt khỏi thứ gì đó
Mọi người dán mắt vào màn hình khi tên lửa cất cánh.
the skill to notice details and make great observations

con mắt tinh tường, khả năng quan sát tinh tế
Nhờ con mắt tinh tường của anh ấy, nhóm đã phát hiện con số bị thiếu trước khi gửi báo cáo.
to be careful to notice a thing or person

để mắt thật kỹ, chú ý quan sát
Khi đi bộ đường dài, hãy để mắt thật kỹ đến những hòn đá lỏng.
to make an effort to stay well informed on the developments or changes of a situation

luôn nắm bắt tình hình, theo sát diễn biến
Cô ấy luôn nắm bắt tình hình nên nghe tin về vụ sáp nhập trước khi nó được công bố.
to listen to a person or thing in an attentive or sympathetic way

lắng nghe ai đó chăm chú, lắng nghe ai đó với sự cảm thông
Tôi không xin lời khuyên; tôi chỉ cần ai đó lắng nghe tôi.
to hear something interesting and start to listen to it carefully

vểnh tai lên nghe, bỗng chăm chú lắng nghe
Tôi vểnh tai lên nghe ngay khi nghe cô ấy nhắc đến quê tôi.
to pay attention to something that is being said

lắng nghe kỹ, chú ý đến điều đang được nói
Tốt hơn bạn nên lắng nghe kỹ khi nhân viên an toàn nói.
to attract the attention of other people, often in a way that causes other people or things less noticeable

trở thành tâm điểm chú ý, chiếm trọn sự chú ý
Trong cuộc tranh luận, chính sách khí hậu trở thành tâm điểm chú ý hơn mọi vấn đề khác.
to stay alert and ready to react
to cause strong reactions, disruption, or noticeable change, especially in a social, professional, or public situation
watched, examined, or judged very closely
to stay focused and mentally involved
to behave in a way that does not draw attention to one

giữ thái độ kín đáo, không gây chú ý
Nếu bạn muốn tránh bị hỏi, hãy giữ thái độ kín đáo vài ngày.
to begin listening eagerly and intentively

vểnh tai lên nghe, bỗng chăm chú lắng nghe
Tôi vểnh tai lên nghe khi hướng dẫn viên bắt đầu nói về đường hầm bí mật.
![to [stay] on {one's} toes to [stay] on {one's} toes](/assets/img/no-pic-260w.png)