easily affected by external factors

dễ bị ảnh hưởng, nhạy cảm
Các hệ thống máy tính cũ có xu hướng dễ bị ảnh hưởng bởi virus và phần mềm độc hại hơn so với các hệ thống mới hơn với phần mềm bảo mật được cập nhật.
the tendency or capacity to be easily affected or influenced by something

tính nhạy cảm, khả năng dễ bị ảnh hưởng
Trẻ nhỏ dễ bị ảnh hưởng bởi áp lực bạn bè hơn vì ý thức về bản sắc và hành vi của chúng vẫn đang phát triển.
to undertake a risky or daring journey or course of action

mạo hiểm, liều lĩnh
Anh ấy mạo hiểm đi khắp đất nước để bắt đầu một cuộc sống mới ở một thành phố xa lạ.
to move back to an earlier pattern of behavior that was problematic, or immature

thoái lui, quay lại trạng thái cũ
Bệnh nhân đã thoái lui trở lại các hành vi nghiện ngập sau một lần tái phát đã kích hoạt những ký ức chấn thương cũ.
a return to a previous or earlier stage of development, behavior, or condition

sự thoái lui
Phân tích thống kê cho thấy một mối tương quan âm mạnh mẽ, chỉ ra sự thoái lui giữa mức thu nhập và trình độ học vấn.
an individual who behaves in an excessively moralistic manner, often displaying an attitude of superiority toward others

kẻ đạo đức giả, người hay lên mặt dạy đời
Anh ta bị gọi là kẻ đạo đức giả do thường xuyên đạo đức giả và từ chối tham gia vào bất kỳ hoạt động nào mà anh ta cho là không phù hợp.
excessively concerned with following rules, morals, and social norms

quá quan tâm đến quy tắc, đạo đức giả
Anh ta thấy hành vi quá nguyên tắc của cô ấy thật phiền phức, luôn khăng khăng tuân theo các quy tắc và không bao giờ sẵn lòng chấp nhận rủi ro.
not morally or socially acceptable

bất hợp pháp, cấm
Anh ta đã dính líu đến một mối quan hệ bất hợp pháp gây ra scandal.
lacking the ability to read and write in any language

mù chữ, thất học
Bà chỉ có thể cung cấp dấu của mình thay vì chữ ký vì bà mù chữ về mặt chức năng.
the direct opposite or contrasting counterpart to something

phản đề, đối lập
Trong khi sự lạc quan nhìn thấy những khả năng, sự bi quan ít nhiều là phản đề của nó, luôn dự đoán điều tồi tệ nhất.
an antibody that can neutralize a specific toxin

chất giải độc, kháng thể có thể trung hòa một độc tố cụ thể
sexually attractive and very seductive

gợi cảm, quyến rũ
Nữ diễn viên được biết đến với sự quyến rũ gợi cảm, cuốn hút khán giả trong mỗi cảnh quay.
having an outstanding level of excellence achieved through dedicated effort and achievement

rực rỡ, lấp lánh
Chỉ mới 25 tuổi, Jenny đã có một bản lý lịch cực kỳ rực rỡ, từng làm việc cho một số công ty thiết kế hàng đầu thế giới.
(of plants and animals) to grow and spread out very well in favorable conditions

phát triển mạnh, sinh sôi nảy nở
Nơi dòng sông đổ vào hồ, cói và lau sậy phát triển mạnh, quần thể của chúng nhân lên nhanh chóng trong điều kiện tối ưu.
extremely comfortable, elegant, and often made with high-quality materials or features

sang trọng, xa hoa
Chiếc váy lụa sang trọng mà cô ấy mặc đến sự kiện gala đã thu hút sự chú ý của mọi người.
