the distance around the external boundary of something

chu vi, đường viền
Để ước lượng kích thước của cái ao, chúng tôi đã đo chu vi bằng một cái thước dây.
the deliberate use of unnecessary words or phrases in an attempt to avoid addressing a topic directly

lối nói vòng vo, sự dùng từ không cần thiết
Hướng dẫn của họ đầy những lời nói vòng vo không cần thiết chỉ làm rối tung lên một yêu cầu vốn đơn giản.
to travel all the way around something, especially the globe, by sea, air, or land

đi vòng quanh, thực hiện chuyến đi vòng quanh
Cô ấy mơ ước trở thành người phụ nữ đầu tiên đi vòng quanh Bắc Cực.
to limit the power, freedom, or activity of something to a set of boundaries

giới hạn, hạn chế
Quyết định của tòa án đã giới hạn khả năng mở rộng hoạt động của công ty.
very cautious before doing something to avoid potential problems or consequences

thận trọng, cẩn thận
Cha mẹ phải thận trọng khi tiết lộ những vấn đề gia đình riêng tư trực tuyến do những tác động không lường trước được.
to evade an obligation, question, or problem by means of excuses or dishonesty

lách luật, trốn tránh
Nhân viên lách các đánh giá hiệu suất bằng cách gọi báo ốm vào những ngày đánh giá.
an announcement of someone's death, often containing details about them

tưởng niệm, thông báo tử vong
Cáo phó trên trang web của công ty đã bày tỏ lòng kính trọng đối với cựu CEO, người đã đóng vai trò quan trọng trong thành công của nó.
the practice of summoning or communicating with the dead, especially to predict the future

thuật gọi hồn, phép giao tiếp với người chết
Những câu chuyện về thuật gọi hồn thường liên quan đến việc liên lạc với tổ tiên để được hướng dẫn.
a large cemetery or burial ground, often located in an old city or town

khu nghĩa địa lớn, nghĩa trang cổ
Du khách kinh ngạc trước những tác phẩm chạm khắc phức tạp và những tượng đài cao vút trong khu nghĩa trang, một minh chứng cho lịch sử phong phú của nền văn minh.
a type of cell death that occurs due to injury, infection, inflammation, or other forms of cellular stress

hoại tử, sự chết tế bào hoại tử
Khám nghiệm tử thi tiết lộ rằng nguyên nhân tử vong là do hoại tử gan do ngộ độc rượu cấp tính.
the normal programmed death of cells

sự chết tế bào theo chương trình, quá trình chết tế bào được lập trình
Khác với hoại tử, necrobiosis là một quá trình được lập trình xảy ra để đáp ứng với các tín hiệu cụ thể, chứ không phải là kết quả của chấn thương hoặc căng thẳng.
the act of participating in a crime or wrongdoing along with another person or group

đồng lõa, sự thông đồng
Luật sư biện hộ rằng thân chủ của ông không có đồng lõa trong các hoạt động tội phạm.
having a texture or structure made up of small, distinct particles or grains

dạng hạt, có hạt
Đất trong vườn có dạng hạt, cung cấp khả năng thoát nước tốt cho cây trồng.
to form the specialized healing tissue involved in wound repair

tạo hạt, hình thành mô hạt
Vết thương đang tạo hạt tích cực, với mô dần dần lấp đầy khi các mạch máu mới và tế bào non hình thành.
a small piece of a substance that has the shape of a small grain

hạt nhỏ, viên nhỏ
Cát trên bãi biển được tạo thành từ vô số hạt nhỏ li ti, mỗi hạt có hình dạng như một hạt ngũ cốc thu nhỏ.
impressive in a manner suited to royalty or those in the highest positions of authority

hoàng gia, uy nghiêm
Con ngựa giống chiến thắng mang vẻ kiêu hãnh và duyên dáng hoàng gia.
