Sách Total English - Trung cấp - Bài 2 - Từ vựng

Ởđây bạn sẽ tìm thấy các từ trong Bài 2 - Từ vựng trong sách giáo trình Total English Intermediate, như "lợi nhuận", "phát triển", "rắc rối", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Total English - Trung cấp
discovery [Danh từ]
اجرا کردن

khám phá

Ex: The archaeologist 's discovery of ancient ruins shed light on the civilization that once thrived there .

Khám phá về những tàn tích cổ xưa của nhà khảo cổ đã làm sáng tỏ nền văn minh từng phát triển mạnh ở đó.

profit [Danh từ]
اجرا کردن

lợi nhuận

Ex: Investors seek opportunities to maximize profit by analyzing market trends and identifying potential growth sectors .
movement [Danh từ]
اجرا کردن

a collective of individuals united by shared beliefs or ideology, working toward general social, political, or cultural goals

Ex: Members of the movement gather for regular meetings .
match [Danh từ]
اجرا کردن

trận đấu

Ex:

Cô ấy rất hào hứng khi xem trận đấu quyền anh giữa hai nhà vô địch thế giới vào cuối tuần này.

to commit [Động từ]
اجرا کردن

phạm phải

Ex: The suspect was accused of committing a burglary by breaking into several homes in the neighborhood .
crime [Danh từ]
اجرا کردن

tội phạm

Ex: She was arrested for her involvement in a violent crime .

Cô ấy bị bắt vì liên quan đến một tội phạm bạo lực.

suicide [Danh từ]
اجرا کردن

tự tử

Ex: Mental health professionals work tirelessly to prevent suicide .

Các chuyên gia sức khỏe tâm thần làm việc không mệt mỏi để ngăn chặn tự tử.

to develop [Động từ]
اجرا کردن

phát triển

Ex: The small startup has the potential to develop into a leading technology company .

Startup nhỏ có tiềm năng phát triển thành một công ty công nghệ hàng đầu.

plastic surgery [Danh từ]
اجرا کردن

phẫu thuật thẩm mỹ

Ex: Plastic surgery is often used for reconstructing burn injuries .

Phẫu thuật thẩm mỹ thường được sử dụng để tái tạo các chấn thương do bỏng.

to perform [Động từ]
اجرا کردن

biểu diễn

Ex: The comedian performed in front of a large audience .
play [Danh từ]
اجرا کردن

vở kịch

Ex: The radio station broadcasted a play that captivated listeners nationwide .
to cause [Động từ]
اجرا کردن

gây ra

Ex: She accidentally caused the glass to shatter .

Cô ấy vô tình gây ra việc ly bị vỡ.

trouble [Danh từ]
اجرا کردن

rắc rối

Ex: The car broke down in the middle of nowhere , causing them a lot of trouble .

Xe hơi bị hỏng giữa chốn không người, gây ra cho họ rất nhiều rắc rối.

accident [Danh từ]
اجرا کردن

tai nạn

Ex: The cyclist was injured in an accident involving a speeding car .

Người đi xe đạp bị thương trong một tai nạn liên quan đến một chiếc ô tô chạy quá tốc độ.

price [Danh từ]
اجرا کردن

giá

Ex: He was willing to pay any price for the rare book .

Anh ấy sẵn sàng trả bất kỳ giá nào cho cuốn sách quý hiếm.

record [Danh từ]
اجرا کردن

kỷ lục

Ex: The soccer team 's undefeated streak broke the league record for the longest winning streak .

Chuỗi trận bất bại của đội bóng đã phá kỷ lục của giải đấu cho chuỗi chiến thắng dài nhất.

to break up [Động từ]
اجرا کردن

chia tay

Ex: I immediately broke up with my boyfriend when I found out that he was cheating on me .

Tôi ngay lập tức chia tay với bạn trai khi phát hiện ra anh ta lừa dối tôi.

section [Danh từ]
اجرا کردن

phần

Ex:

Vui lòng chuyển đến mục thể thao của tờ báo để kiểm tra điểm số và cập nhật mới nhất.

art [Danh từ]
اجرا کردن

nghệ thuật

Ex:

Nghệ thuật kỹ thuật số đã trở nên phổ biến với sự phát triển của công nghệ.

business [Danh từ]
اجرا کردن

kinh doanh

Ex: Our family has a small restaurant business .

Gia đình chúng tôi có một doanh nghiệp nhà hàng nhỏ.

current affairs [Danh từ]
اجرا کردن

thời sự

Ex: She stays informed by reading daily updates on current affairs .

Cô ấy luôn cập nhật thông tin bằng cách đọc các bản tin hàng ngày về thời sự.

news [Danh từ]
اجرا کردن

tin tức

Ex: She reads the local news online every morning to stay informed about community events .

Cô ấy đọc tin tức địa phương trực tuyến mỗi sáng để cập nhật thông tin về các sự kiện cộng đồng.

gossip [Danh từ]
اجرا کردن

tin đồn

Ex: There was a lot of gossip about the celebrity couple ’s breakup , but no one knew the full story .

Có rất nhiều tin đồn về việc chia tay của cặp đôi nổi tiếng, nhưng không ai biết toàn bộ câu chuyện.

science [Danh từ]
اجرا کردن

khoa học

Ex: I find it fascinating to learn about the wonders of the natural world through science .

Tôi thấy thật thú vị khi tìm hiểu về những kỳ quan của thế giới tự nhiên thông qua khoa học.

sport [Danh từ]
اجرا کردن

thể thao

Ex: Boxing is a competitive sport demanding strength , speed , and resilience .

Quyền anh là một môn thể thao cạnh tranh đòi hỏi sức mạnh, tốc độ và sự kiên cường.