Sách Total English - Trung cấp - Bài 8 - Từ vựng

Ở đây bạn sẽ tìm thấy các từ trong Bài 8 - Từ vựng trong sách giáo trình Total English Intermediate, chẳng hạn như "sự sáng tạo", "sự thiếu hiểu biết", "sử dụng", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Total English - Trung cấp
to overcook [Động từ]
اجرا کردن

nấu quá lâu

Ex: She accidentally overcooked the steak , making it tough and dry .

Cô ấy vô tình nấu quá chín miếng bít tết, khiến nó trở nên dai và khô.

dishonest [Tính từ]
اجرا کردن

không trung thực

Ex: The salesman 's dishonest tactics led to distrust among customers .

Những chiến thuật không trung thực của người bán hàng dẫn đến sự nghi ngờ giữa các khách hàng.

inhuman [Tính từ]
اجرا کردن

vô nhân đạo

Ex: His inhuman disregard for others ' suffering was evident in his callous remarks .

Sự thờ ơ vô nhân đạo của anh ta đối với nỗi đau của người khác đã thể hiện rõ trong những nhận xét vô cảm của anh ta.

creation [Danh từ]
اجرا کردن

sự sáng tạo

Ex: His creation of the new software revolutionized the industry .

Sự tạo ra phần mềm mới của anh ấy đã cách mạng hóa ngành công nghiệp.

civilization [Danh từ]
اجرا کردن

nền văn minh

Ex: Modern civilization relies heavily on technology and global communication .

Văn minh hiện đại phụ thuộc rất nhiều vào công nghệ và giao tiếp toàn cầu.

intelligence [Danh từ]
اجرا کردن

trí thông minh

Ex: She demonstrated her intelligence by quickly understanding the difficult concept .

Cô ấy thể hiện trí thông minh của mình bằng cách nhanh chóng hiểu được khái niệm khó.

ignorance [Danh từ]
اجرا کردن

sự thiếu hiểu biết

Ex: The teacher worked hard to address the students ' ignorance of the topic , providing extra lessons to improve their understanding .
movement [Danh từ]
اجرا کردن

a collective of individuals united by shared beliefs or ideology, working toward general social, political, or cultural goals

Ex: Members of the movement gather for regular meetings .
darkness [Danh từ]
اجرا کردن

bóng tối

Ex: The darkness of the night sky was pierced only by the occasional star .

Bóng tối của bầu trời đêm chỉ bị xuyên thủng bởi những ngôi sao thỉnh thoảng xuất hiện.

to educate [Động từ]
اجرا کردن

giáo dục

Ex: The university aims to educate future leaders .

Trường đại học nhằm mục đích giáo dục các nhà lãnh đạo tương lai.

to employ [Động từ]
اجرا کردن

thuê

Ex: The company has plans to employ additional staff for their new project .

Công ty có kế hoạch tuyển dụng thêm nhân viên cho dự án mới của họ.

to accommodate [Động từ]
اجرا کردن

tiếp đón

Ex: During tough times , friends often accommodate each other by offering emotional support .

Trong những thời điểm khó khăn, bạn bè thường hỗ trợ lẫn nhau bằng cách cung cấp sự hỗ trợ tinh thần.

to treat [Động từ]
اجرا کردن

điều trị

Ex: Physicians prescribe medications to treat various illnesses and infections .

Bác sĩ kê đơn thuốc để điều trị các bệnh và nhiễm trùng khác nhau.

to punish [Động từ]
اجرا کردن

trừng phạt

Ex: The court decided to punish the thief with a prison sentence for stealing .

Tòa án quyết định trừng phạt tên trộm bằng bản án tù vì tội trộm cắp.

important [Tính từ]
اجرا کردن

quan trọng

Ex: Conserving water is important for the sustainable use of natural resources .

Tiết kiệm nước quan trọng cho việc sử dụng bền vững các nguồn tài nguyên thiên nhiên.

independent [Tính từ]
اجرا کردن

độc lập

Ex: Despite her young age , she 's quite independent , managing her own finances and responsibilities .

Mặc dù còn trẻ, cô ấy khá độc lập, tự quản lý tài chính và trách nhiệm của mình.

to govern [Động từ]
اجرا کردن

điều chỉnh

Ex: Ethical principles govern the way scientists conduct their research , ensuring that it is honest and transparent .

Các nguyên tắc đạo đức điều chỉnh cách các nhà khoa học tiến hành nghiên cứu của họ, đảm bảo rằng nó trung thực và minh bạch.

different [Tính từ]
اجرا کردن

khác

Ex: She studied different subjects in school , from math to history .

Cô ấy đã học nhiều môn học khác nhau ở trường, từ toán đến lịch sử.