Sách Four Corners 2 - Bài 1 Bài học A

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 1 Phần A trong sách giáo khoa Four Corners 2, như "văn hóa", "công nghệ", "tìm kiếm", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Four Corners 2
art [Danh từ]
اجرا کردن

nghệ thuật

Ex:

Nghệ thuật kỹ thuật số đã trở nên phổ biến với sự phát triển của công nghệ.

fashion [Danh từ]
اجرا کردن

thời trang

Ex: The 80s fashion was known for its bold colors and dramatic styles .

Thời trang những năm 80 được biết đến với màu sắc táo bạo và phong cách kịch tính.

language [Danh từ]
اجرا کردن

ngôn ngữ

Ex: Learning a new language opens doors to different cultures and opportunities .

Học một ngôn ngữ mới mở ra cánh cửa đến với các nền văn hóa và cơ hội khác nhau.

literature [Danh từ]
اجرا کردن

văn học

Ex: Many believe that reading literature fosters empathy and broadens one 's understanding of the human experience .

Nhiều người tin rằng đọc văn học nuôi dưỡng sự đồng cảm và mở rộng hiểu biết về trải nghiệm con người.

politics [Danh từ]
اجرا کردن

chính trị

Ex: The mayor 's approach to politics focuses on grassroots involvement and transparent decision-making .

Cách tiếp cận của thị trưởng đối với chính trị tập trung vào sự tham gia của cơ sở và ra quyết định minh bạch.

culture [Danh từ]
اجرا کردن

văn hóa

Ex: In my culture , we celebrate New Year with fireworks and a big feast .

Trong văn hóa của tôi, chúng tôi đón năm mới với pháo hoa và một bữa tiệc lớn.

sport [Danh từ]
اجرا کردن

thể thao

Ex: Boxing is a competitive sport demanding strength , speed , and resilience .

Quyền anh là một môn thể thao cạnh tranh đòi hỏi sức mạnh, tốc độ và sự kiên cường.

technology [Danh từ]
اجرا کردن

công nghệ

Ex: Advances in medical technology have improved patient care .

Những tiến bộ trong công nghệ y tế đã cải thiện việc chăm sóc bệnh nhân.

to travel [Động từ]
اجرا کردن

du lịch

Ex:

Gia đình tôi và tôi thường đi du lịch bằng ô tô để thăm người thân ở nông thôn.

actor [Danh từ]
اجرا کردن

diễn viên

Ex: Many actors dream of winning prestigious awards for their performances .

Nhiều diễn viên mơ ước giành được những giải thưởng danh giá cho màn trình diễn của mình.

actress [Danh từ]
اجرا کردن

nữ diễn viên

Ex: I want to be an actress when I grow up .

Tôi muốn trở thành một nữ diễn viên khi tôi lớn lên.

to look for [Động từ]
اجرا کردن

tìm kiếm

Ex: They looked for a place to eat before heading back home .

Họ tìm kiếm một nơi để ăn trước khi về nhà.

to find [Động từ]
اجرا کردن

tìm thấy

Ex:

Anh ấy tìm kiếm chiếc điện thoại bị mất của mình, nhưng không thể tìm thấy nó ở đâu cả.

similar [Tính từ]
اجرا کردن

tương tự

Ex: He found two similar shirts in different colors , deciding to buy both .

Anh ấy tìm thấy hai chiếc áo tương tự với màu sắc khác nhau, quyết định mua cả hai.

interest [Danh từ]
اجرا کردن

sự quan tâm

Ex: Despite their differences , they found common ground through a shared interest in volunteering at the animal shelter .
singer [Danh từ]
اجرا کردن

ca sĩ

Ex: She is a talented singer and pianist .

Cô ấy là một ca sĩ tài năng và nghệ sĩ dương cầm.

single [Tính từ]
اجرا کردن

độc thân

Ex: He recently got out of a long-term relationship and is adjusting to being single again .

Anh ấy vừa thoát khỏi một mối quan hệ dài hạn và đang điều chỉnh để trở lại độc thân.

married [Tính từ]
اجرا کردن

đã kết hôn

Ex: The married man mentioned his wife during the meeting .

Người đàn ông đã kết hôn đã nhắc đến vợ của mình trong cuộc họp.

movie [Danh từ]
اجرا کردن

phim

Ex: I watched a comedy movie and could n't stop laughing .

Tôi đã xem một bộ phim hài và không thể ngừng cười.

show [Danh từ]
اجرا کردن

chương trình

Ex:

Chương trình tài năng đã trình diễn nhiều màn biểu diễn ấn tượng.

favorite [Tính từ]
اجرا کردن

yêu thích

Ex: The romantic comedy genre is her favorite when it comes to movies .

Thể loại hài lãng mạn là yêu thích của cô ấy khi nói đến phim.

pop music [Danh từ]
اجرا کردن

nhạc pop

Ex: She 's a rising star in the world of pop music .

Cô ấy là một ngôi sao đang lên trong thế giới nhạc pop.