Kỹ Năng Từ Vựng SAT 4 - Bài học 4

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 4
indemnity [Danh từ]
اجرا کردن

bồi thường

Ex: After the accident , the driver received an indemnity to cover the costs of his medical treatment .

Sau vụ tai nạn, tài xế đã nhận được một khoản bồi thường để chi trả chi phí điều trị y tế của mình.

to indemnify [Động từ]
اجرا کردن

bồi thường

Ex: As part of the settlement , the business agreed to indemnify the affected customers for the financial losses incurred due to the product recall .

Như một phần của thỏa thuận, doanh nghiệp đã đồng ý bồi thường cho các khách hàng bị ảnh hưởng những tổn thất tài chính phát sinh do việc thu hồi sản phẩm.

to apportion [Động từ]
اجرا کردن

phân chia

Ex: Apportioning resources in a way that benefits all employees is crucial for maintaining a positive work environment .

Phân bổ nguồn lực theo cách có lợi cho tất cả nhân viên là rất quan trọng để duy trì môi trường làm việc tích cực.

to appertain [Động từ]
اجرا کردن

thuộc về

Ex:

Những luật liên quan đến bảo vệ môi trường đã phát triển qua nhiều năm để giải quyết những thách thức mới.

to scrutinize [Động từ]
اجرا کردن

xem xét kỹ lưỡng

Ex: The editor scrutinized the text to ensure it was free of any grammatical errors .

Biên tập viên xem xét kỹ lưỡng văn bản để đảm bảo nó không có lỗi ngữ pháp.

scurrilous [Tính từ]
اجرا کردن

xúc phạm

Ex: Scurrilous attacks on social media can be particularly damaging , as they often go viral and reach a wide audience .

Những cuộc tấn công xúc phạm trên mạng xã hội có thể đặc biệt gây hại, vì chúng thường lan truyền nhanh chóng và tiếp cận đông đảo khán giả.

to conspire [Động từ]
اجرا کردن

âm mưu

Ex: Law enforcement uncovered a plot where criminals were conspiring to smuggle illegal substances .

Cơ quan thực thi pháp luật đã phát hiện ra một âm mưu nơi các tội phạm âm mưu buôn lậu các chất bất hợp pháp.

conspirator [Danh từ]
اجرا کردن

kẻ âm mưu

Ex: She was identified as a key conspirator in the embezzlement scheme at the company .

Cô ấy được xác định là một đồng phạm chủ chốt trong kế hoạch biển thủ tại công ty.

conspicuous [Tính từ]
اجرا کردن

dễ thấy

Ex: The new building was conspicuous on the skyline , towering above the older structures .

Tòa nhà mới nổi bật trên đường chân trời, cao vượt lên trên những công trình cũ.

subterranean [Tính từ]
اجرا کردن

ngầm

Ex: The novel delves into the subterranean dealings of a covert intelligence agency .

Cuốn tiểu thuyết đi sâu vào những giao dịch ngầm của một cơ quan tình báo bí mật.

subtle [Tính từ]
اجرا کردن

tinh tế

Ex: There was a subtle change in her demeanor , almost imperceptible to those who did n't know her well .

Có một sự thay đổi tinh tế trong thái độ của cô ấy, gần như không thể nhận thấy đối với những người không biết rõ cô.

subterfuge [Danh từ]
اجرا کردن

mánh khóe

Ex: The company 's attempt to avoid paying taxes through complex financial subterfuge was eventually uncovered .

Nỗ lực của công ty nhằm tránh đóng thuế thông qua mánh khóe tài chính phức tạp cuối cùng đã bị phát hiện.

anachronism [Danh từ]
اجرا کردن

sai thời đại

Ex: The film featured a wristwatch an obvious anachronism in a medieval setting .

Bộ phim có một chiếc đồng hồ đeo tay — một sai thời đại rõ ràng trong bối cảnh thời trung cổ.

analgesic [Tính từ]
اجرا کردن

giảm đau

Ex: She took an analgesic tablet for her headache .

Cô ấy đã uống một viên thuốc giảm đau cho chứng đau đầu của mình.

anarchy [Danh từ]
اجرا کردن

hỗn loạn

Ex: During the power outage , the city experienced a brief period of anarchy .

Trong thời gian mất điện, thành phố đã trải qua một khoảng thời gian ngắn hỗn loạn.

anathema [Danh từ]
اجرا کردن

lời rút phép thông công

Ex: She was shocked to learn her ancestor had once been under anathema .

Cô ấy bị sốc khi biết rằng tổ tiên của mình đã từng bị rút phép thông công.

anatomy [Danh từ]
اجرا کردن

giải phẫu học

Ex:

Nghiên cứu của ông về giải phẫu so sánh đã giúp giải thích mối quan hệ tiến hóa giữa các loài.