Kỹ Năng Từ Vựng SAT 4 - Bài 19

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 4
expectancy [Danh từ]
اجرا کردن

sự mong đợi

Ex: She walked into the interview room with a sense of expectancy , confident about her chances .

Cô bước vào phòng phỏng vấn với cảm giác mong đợi, tự tin về cơ hội của mình.

to expectorate [Động từ]
اجرا کردن

khạc đờm

Ex: The syrup prescribed by the doctor helped her loosen the mucus and expectorate with less effort .

Xi-rô do bác sĩ kê đơn đã giúp cô ấy làm lỏng chất nhầy và khạc đờm dễ dàng hơn.

disunion [Danh từ]
اجرا کردن

sự chia rẽ

Ex: The disunion of the two nations ended years of diplomatic collaboration .

Sự chia tách của hai quốc gia đã chấm dứt nhiều năm hợp tác ngoại giao.

to distrust [Động từ]
اجرا کردن

không tin tưởng

Ex: Many people distrust politicians due to frequent scandals and dishonesty .

Nhiều người không tin tưởng các chính trị gia do những vụ bê bối thường xuyên và sự không trung thực.

distraught [Tính từ]
اجرا کردن

đau khổ

Ex: When he received the news of his failed exam , he became distraught and locked himself in his room .

Khi nhận được tin mình trượt kỳ thi, anh ấy trở nên đau khổ và tự nhốt mình trong phòng.

to distrain [Động từ]
اجرا کردن

tịch thu

Ex: The court authorized the sheriff to distrain the debtor ’s assets to satisfy the judgment .

Tòa án đã ủy quyền cho cảnh sát trưởng tịch thu tài sản của con nợ để thực hiện bản án.

corps [Danh từ]
اجرا کردن

quân đoàn

Ex:

Quân đoàn bao gồm cả sư đoàn bộ binh và thiết giáp, khiến nó trở nên rất linh hoạt.

corporeal [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc về thể xác

Ex: The corporeal structure of the building was reinforced with steel beams to withstand earthquakes .

Cấu trúc vật chất của tòa nhà được gia cố bằng dầm thép để chịu được động đất.

corporate [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc tập đoàn

Ex: She attended a corporate event to network with other professionals in her field .

Cô ấy đã tham dự một sự kiện doanh nghiệp để kết nối với các chuyên gia khác trong lĩnh vực của mình.

corporal [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc về thể xác

Ex:

Chính sách trừng phạt thân thể đã được tranh luận, vì một số người cho rằng nó gây hại đến sức khỏe của học sinh.

sensation [Danh từ]
اجرا کردن

cảm giác

Ex: He felt a sharp sensation in his leg after the long run .

Anh ấy cảm thấy một cảm giác nhói ở chân sau khi chạy đường dài.

sensibility [Danh từ]
اجرا کردن

sự nhạy cảm

Ex: Her sensibility allowed her to understand the underlying emotions in the artwork .

Sự nhạy cảm của cô ấy đã giúp cô hiểu được những cảm xúc tiềm ẩn trong tác phẩm nghệ thuật.

sensorium [Danh từ]
اجرا کردن

sensorium

Ex: Damage to the sensorium can lead to difficulties in processing sensory information .

Tổn thương sensorium có thể dẫn đến khó khăn trong việc xử lý thông tin cảm giác.

sensory [Tính từ]
اجرا کردن

giác quan

Ex:

Bác sĩ đã kiểm tra các dây thần kinh cảm giác ở chân cô ấy để xác định xem có tổn thương thần kinh hay không.

sensual [Tính từ]
اجرا کردن

nhục cảm

Ex: Sensual massage techniques focus on stimulating the senses and promoting relaxation .

Kỹ thuật massage gợi cảm tập trung vào kích thích các giác quan và thúc đẩy thư giãn.

sensuous [Tính từ]
اجرا کردن

gợi cảm

Ex: The sensuous painting depicted a serene landscape , evoking calmness in all who viewed it .

Bức tranh gợi cảm mô tả một phong cảnh thanh bình, gợi lên sự bình yên trong tất cả những ai ngắm nhìn nó.

athirst [Tính từ]
اجرا کردن

khát khao

Ex: The writer was athirst for inspiration , hoping to find new ideas for his next novel .

Nhà văn khát khao nguồn cảm hứng, hy vọng tìm được ý tưởng mới cho cuốn tiểu thuyết tiếp theo của mình.

athwart [Trạng từ]
اجرا کردن

chéo qua

Ex:

Cô ấy đi chéo qua căn phòng, mắt cô lướt qua từng góc để tìm kiếm thứ gì đó bị giấu kín.

astral [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc về sao

Ex: Astral navigation relies on celestial bodies such as stars for determining direction .

Định hướng astral dựa vào các thiên thể như ngôi sao để xác định phương hướng.