to spread across an area or through different channels

lan tỏa, phân tán
Tin tức về vụ sáp nhập đã lan truyền nhanh chóng trong cộng đồng doanh nghiệp.
the process of spreading or dispersing something widely

sự khuếch tán, sự lan tỏa
Sự khuếch tán nhiệt khắp phòng đã làm nóng nó một cách đồng đều.
a person who is too ill or disabled to care for themselves or participate in normal activities

người tàn tật, người bệnh
Phòng của người bệnh được trang bị các thiết bị y tế để hỗ trợ di chuyển và theo dõi sức khỏe.
to cancel the legal power or effect of a document or action

hủy bỏ, vô hiệu hóa
Kết quả bầu cử đã bị vô hiệu hóa do gian lận tràn lan.
(of a look) indirectly and out of the corner of one's eye

liếc, nhìn xéo
Anh ta liếc nhìn nghiêng vào đồng hồ, hy vọng cuộc họp sẽ kết thúc sớm.
relating to a system of time measurement based on the positions and movements of the stars

thuộc về sao, sidereal
Tàu vũ trụ được phóng vào một thời điểm sidereal cụ thể để căn chỉnh với quỹ đạo của hành tinh mục tiêu.
to deviate from a main course to another

làm lạc hướng, làm sao nhãng
Cô ấy cố gắng không để những thứ gây xao nhãng làm lạc hướng khỏi công việc của mình.
a person who has the authority to act on someone else's behalf, especially the authority to vote

người đại diện, ủy quyền
Giáo sư đã cấp cho cô ấy một proxy để tham dự hội thảo và đại diện cho cô ấy trong các cuộc thảo luận.
the immediate surrounding or area that is near or close around a person or thing

sự gần gũi, khu vực lân cận
Các nhà nghiên cứu đã nghiên cứu các vi sinh vật được tìm thấy ở gần các lỗ thông thủy nhiệt.
(of a liquid) to move steadily

chảy, trôi
a person who hunts small animals, especially using greyhounds, which rely more on sight than scent

người săn thú nhỏ, ngựa đua
Vào thời trung cổ, một thợ săn thường săn thỏ rừng và các loài động vật nhỏ khác bằng chó săn.
an alternative name a person sometimes uses instead of one’s real name

bí danh, tên giả
Bí danh của diễn viên nổi tiếng đã bị tiết lộ sau khi một tài liệu bị rò rỉ xuất hiện trực tuyến.
proof that indicates a person was somewhere other than the place where a crime took place and therefore could not have committed it

bằng chứng ngoại phạm
Cảnh sát đã xác minh alibi của nghi phạm thông qua cảnh quay giám sát từ một trạm xăng gần đó.
a person who lives in a country of which they are not a citizen

người nước ngoài, kiều dân
to make someone feel uncomfortable or distant from a situation

làm xa lánh, làm mất lòng
Những thay đổi trong văn hóa nơi làm việc có khả năng làm xa cách nhân viên cấp cao.
a defensive fence or barrier made of closely spaced wooden stakes or iron rails

hàng rào phòng thủ, rào chắn bằng gỗ
