to trigger a strong emotional reaction in someone, such as anger, resentment, or offense

chọc tức, xúc phạm
Tôi đã bị chọc giận bởi lời nhận xét thô lỗ của anh ta.
having a pleasantly sharp or spicy taste

cay, đậm đà
Mùi thơm cay nồng của các loại gia vị kỳ lạ tràn ngập căn bếp khi món cà ri sôi lăn tăn trên bếp.
a pleasantly spicy flavor

vị cay, hương vị gia vị
Cô ấy đánh giá cao vị cay của nước sốt, thứ đã thêm một vụ nổ hương vị vào bữa ăn.
skill in performing hand movements, often used to deceive or perform tricks

sự khéo léo, ảo thuật tay
Ảo thuật tay của ảo thuật gia hoàn hảo đến mức ngay cả những khán giả hoài nghi nhất cũng phải kinh ngạc.
not a lot in amount or extent

nhẹ, ít
someone who seemingly has the position of a leader but not the power and authority that comes with it

bù nhìn, người đứng đầu danh nghĩa
Người nổi tiếng là một bù nhìn cho thương hiệu thời trang, mặc dù đội ngũ sáng tạo quản lý tất cả các thiết kế.
using language in a way that words don't have their actual meaning, but an imaginative meaning instead

ẩn dụ, bóng bẩy
Theo nghĩa bóng, "ngọn núi" mà anh ấy nói đến tượng trưng cho những thách thức anh ấy phải đối mặt.
a hill with steep, flat sides and a flat top, often found in desert areas

butte, đồi bằng
Sa mạc Arizona rải rác những đồi đá gồ ghề, góp phần tạo nên phong cảnh độc đáo và đẹp như tranh vẽ của khu vực.
to provide support or justification in order to make something stronger or more secure

hỗ trợ, củng cố
Bằng chứng bổ sung đã được trình bày để hỗ trợ lập luận và củng cố trường hợp.
(of a man) to have casual sexual affairs with multiple women

lăng nhăng, ngoại tình
Xu hướng lang chạ của anh ta là chủ đề bàn tán trong số bạn bè.
(of a person or organization) having a desire to promote the well-being of others, typically through charitable donations or actions

nhân đạo, từ thiện
Các sáng kiến từ thiện của công ty bao gồm học bổng cho sinh viên có hoàn cảnh khó khăn và hỗ trợ cho các ngân hàng thực phẩm địa phương.
the act of collecting and studying stamps

sưu tập tem, nghề chơi tem
Tem bưu chính có thể mang lại hiểu biết sâu sắc hơn về lịch sử thông qua các thiết kế và chủ đề trên tem.
an angry criticism against someone, often in the context of a speech delivered in public

bài diễn văn chỉ trích, lời chỉ trích giận dữ
Bài philippic của người quản lý nhằm vào toàn bộ nhóm vì không đáp ứng được thời hạn của dự án.
not being interested, fond, or understanding of serious works of music, art, literature, etc.

thiếu hiểu biết, không có cảm thụ
Nhà phê bình đã bác bỏ cuốn tiểu thuyết như chỉ phù hợp với độc giả philistine.
to make something more beautiful by decorating it with attractive elements

trang trí, làm đẹp
Cô dâu đã chọn trang trí tóc của mình với những bông hoa mỏng manh để có vẻ ngoài tự nhiên.
the act of showing great love or admiration, usually through gestures or actions

sự tôn thờ
Sự tôn thờ của đứa trẻ dành cho mẹ thể hiện rõ trong từng cái ôm và nụ hôn.
to give orders or instructions with authority

áp đặt, ra lệnh
the manner in which words are pronounced

cách phát âm, ngữ điệu
Cách phát âm của diễn viên là hoàn hảo, cho phép cảm xúc của anh ấy được truyền tải rõ ràng qua lời nói.
a formal statement issued by an authoritative source

dictum, tuyên bố chính thức
Chính phủ đã ban hành một dictum yêu cầu đóng cửa tất cả các doanh nghiệp không thiết yếu trong đại dịch.
