kiên trì
Cô ấy vẫn kiên trì trong nỗ lực hoàn thành dự án, ngay cả khi những người khác bỏ cuộc.
kiên trì
Cô ấy vẫn kiên trì trong nỗ lực hoàn thành dự án, ngay cả khi những người khác bỏ cuộc.
thơ hài hước
Đến lúc anh ấy hoàn thành, nỗ lực làm thơ của anh ấy đã biến thành thơ dở một cách không chủ ý.
giáo điều
Cô ấy đặt câu hỏi về giáo điều của tổ chức, tìm kiếm bằng chứng thay vì chấp nhận mù quáng.
giáo điều
Cô ấy giáo điều trong niềm tin rằng chỉ có cách tiếp cận của cô ấy để giải quyết vấn đề là đúng.
giáo điều hóa
Cô ấy áp đặt quan điểm tôn giáo của mình, mong đợi mọi người xung quanh tuân theo mà không cần hỏi.
người câu nệ
Đừng có kẻ cầu toàn về dấu câu như vậy.
tính hay khoe khoang kiến thức
Các nhà phê bình đã buộc tội học giả về tính cầu toàn, khiến nghiên cứu của ông trở nên khó tiếp cận với công chúng nói chung.
đèn treo
Chiếc đèn treo thanh lịch chiếu sáng phòng ăn một cách tuyệt đẹp.
súc tích
Bản ghi nhớ ngắn gọn, cung cấp một bản tóm tắt rõ ràng về chính sách mới.
sự giúp đỡ
Người lính bị thương đã nhận được sự giúp đỡ ngay lập tức từ các nhân viên y tế.
mọng nước
Đầu bếp đã ướp gà trong một loại nước sốt đặc biệt để đảm bảo nó sẽ mọng nước và bùng nổ hương vị.
đầu hàng
Đội đã chiến đấu dũng cảm, nhưng cuối cùng, họ đã đầu hàng trước sức ép không ngừng của đối thủ.
giải ngũ
Họ sẽ giải ngũ hàng ngàn binh sĩ khi xung đột đi đến hồi kết.
phá hủy
Quả cầu phá hủy đã được sử dụng để phá hủy tòa nhà bị bỏ hoang.
giáng chức
Sau khi tái cơ cấu, nhiều nhân viên đã bị giáng chức xuống các vị trí cấp thấp hơn.
thán từ
Câu thốt lên "Ôi Chúa ơi!" của cô ấy cho thấy sự sốc.
u bướu
Cô ấy cảm thấy nhẹ nhõm khi biết rằng khối u trên da của cô là lành tính.
minh oan
Cô ấy làm việc không mệt mỏi để minh oan cho bạn mình khỏi những cáo buộc sai trái.
ống dẫn khí
Cô ấy nhận thấy có sự tắc nghẽn trong ống dẫn của máy ghi âm, điều này ảnh hưởng đến âm điệu.
trôi chảy
Câu chuyện trôi chảy của anh ấy đã giữ mọi người tham gia.