Kỹ Năng Từ Vựng SAT 4 - Bài học 9

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 4
expediency [Danh từ]
اجرا کردن

sự tiện lợi

Ex: In times of crisis , expediency often dictates actions that might otherwise be considered unethical .

Trong thời kỳ khủng hoảng, sự tiện lợi thường chỉ đạo những hành động mà nếu không thì có thể bị coi là phi đạo đức.

expedient [Tính từ]
اجرا کردن

tiện lợi

Ex:

Đôi khi, đi theo con đường thiết thực có thể giải quyết vấn đề ngay lập tức, nhưng sau này có thể gây ra nhiều vấn đề hơn.

to expend [Động từ]
اجرا کردن

tiêu tốn

Ex: She expended all her energy running the marathon .

Cô ấy đã tiêu tốn tất cả năng lượng của mình để chạy marathon.

inclement [Tính từ]
اجرا کردن

khắc nghiệt

Ex:

Phản ứng khắc nghiệt của thẩm phán khiến bị cáo cảm thấy vô vọng.

inclination [Danh từ]
اجرا کردن

sự nghiêng

Ex: His inclination toward the table showed his curiosity about the discussion .

Sự nghiêng người của anh ấy về phía bàn cho thấy sự tò mò của anh ấy về cuộc thảo luận.

inclusive [Tính từ]
اجرا کردن

bao gồm

Ex: The inclusive curriculum incorporated diverse perspectives and experiences , fostering a sense of belonging for all students .

Chương trình giảng dạy bao gồm kết hợp các quan điểm và trải nghiệm đa dạng, thúc đẩy cảm giác thuộc về cho tất cả học sinh.

myopia [Danh từ]
اجرا کردن

cận thị

Ex: She struggled with myopia during her childhood , often squinting to see far-away objects .

Cô ấy đã vật lộn với cận thị trong thời thơ ấu, thường nheo mắt để nhìn các vật ở xa.

myriad [Danh từ]
اجرا کردن

vô số

Ex: She has a myriad of ideas for improving the project .

Cô ấy có vô số ý tưởng để cải thiện dự án.

punctilio [Danh từ]
اجرا کردن

punctilio

Ex: His punctilio in addressing everyone by their correct titles earned him admiration at the formal dinner .

Sự punctilio của anh ấy trong việc gọi mọi người bằng đúng danh hiệu của họ đã mang lại cho anh sự ngưỡng mộ tại bữa tối trang trọng.

punctilious [Tính từ]
اجرا کردن

tỉ mỉ

Ex: Their punctilious planning led to a flawlessly executed event .

Kế hoạch tỉ mỉ của họ đã dẫn đến một sự kiện được thực hiện một cách hoàn hảo.

pundit [Danh từ]
اجرا کردن

chuyên gia

Ex: With his vast knowledge of technology , he was often sought after as a pundit for tech conferences .

Với kiến thức rộng lớn về công nghệ, anh ấy thường được tìm kiếm như một chuyên gia cho các hội nghị công nghệ.

pungent [Tính từ]
اجرا کردن

nhọn

Ex: The pungent spikes on the pufferfish are not only sharp but also venomous , making them dangerous .

Những chiếc gai nhọn của cá nóc không chỉ sắc mà còn có độc, khiến chúng trở nên nguy hiểm.

punitive [Tính từ]
اجرا کردن

trừng phạt

Ex: The court imposed punitive fines on the corporation for environmental violations .

Tòa án đã áp dụng các khoản tiền phạt trừng phạt đối với tập đoàn vì vi phạm môi trường.

to suffuse [Động từ]
اجرا کردن

thấm đẫm

Ex: As they reminisced about the past , a bittersweet emotion suffused their conversation .

Khi họ hồi tưởng về quá khứ, một cảm xúc ngọt ngào lẫn đắng cay tràn ngập cuộc trò chuyện của họ.

to suffice [Động từ]
اجرا کردن

đủ

Ex: This amount of money should suffice for our weekend trip .

Số tiền này nên đủ cho chuyến đi cuối tuần của chúng tôi.

sufferance [Danh từ]
اجرا کردن

sự chịu đựng

Ex: Her sufferance in dealing with the demanding clients impressed everyone at the office .

Sự kiên nhẫn của cô ấy khi đối phó với những khách hàng khó tính đã gây ấn tượng với mọi người trong văn phòng.

genteel [Tính từ]
اجرا کردن

thanh lịch

Ex: They lived in a genteel neighborhood , where manners and etiquette were highly valued .

Họ sống trong một khu phố thanh lịch, nơi phép tắc và nghi thức được đánh giá cao.

gentile [Tính từ]
اجرا کردن

người ngoại đạo

Ex:

Anh lớn lên trong một gia đình ngoại đạo (không phải Do Thái) nhưng đã phát triển một sự đánh giá sâu sắc về văn hóa Do Thái.

manumission [Danh từ]
اجرا کردن

giải phóng nô lệ

Ex: The practice of manumission was often seen as a moral action , though it did not end the system of slavery .

Thực hành giải phóng nô lệ thường được coi là một hành động đạo đức, mặc dù nó không chấm dứt hệ thống nô lệ.

manufacturer [Danh từ]
اجرا کردن

nhà sản xuất

Ex: The manufacturer ’s commitment to quality control ensured that each item met the highest standards .

Cam kết của nhà sản xuất về kiểm soát chất lượng đảm bảo rằng mỗi sản phẩm đều đáp ứng các tiêu chuẩn cao nhất.