Sách Solutions - Trung cấp tiền - Đơn vị 5 - 5H

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Bài 5 - 5H trong sách giáo trình Solutions Pre-Intermediate, như "require", "manager", "obtain", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Solutions - Trung cấp tiền
available [Tính từ]
اجرا کردن

có sẵn

Ex: The customer service representative assured me that someone would be available to assist me shortly .

Đại diện dịch vụ khách hàng đảm bảo với tôi rằng sẽ có người sẵn sàng để hỗ trợ tôi trong thời gian ngắn.

to discuss [Động từ]
اجرا کردن

thảo luận

Ex: I discussed my health concerns with the doctor .

Tôi đã thảo luận về những lo ngại sức khỏe của mình với bác sĩ.

manager [Danh từ]
اجرا کردن

quản lý

Ex: He worked his way up from cashier to store manager in just a year .

Anh ấy đã thăng tiến từ nhân viên thu ngân lên quản lý cửa hàng chỉ trong một năm.

many [Hạn định từ]
اجرا کردن

nhiều

Ex: She dedicated many years to her career before retiring .

Cô ấy đã dành nhiều năm cho sự nghiệp của mình trước khi nghỉ hưu.

to obtain [Động từ]
اجرا کردن

đạt được

Ex: The students are obtaining practical experience through internships .

Các sinh viên đạt được kinh nghiệm thực tế thông qua thực tập.

opportunity [Danh từ]
اجرا کردن

cơ hội

Ex: The scholarship provided him with the opportunity to attend college and further his education .
to require [Động từ]
اجرا کردن

yêu cầu

Ex: The job application will require a resume and a cover letter .

Đơn xin việc sẽ yêu cầu một bản sơ yếu lý lịch và một thư xin việc.

to succeed [Động từ]
اجرا کردن

thành công

Ex: Despite facing setbacks , the entrepreneur eventually succeeded in establishing a successful business .
to telephone [Động từ]
اجرا کردن

gọi điện thoại

Ex: Before the meeting , she decided to telephone her colleague for additional details .

Trước cuộc họp, cô ấy quyết định gọi điện cho đồng nghiệp để biết thêm chi tiết.

to wish [Động từ]
اجرا کردن

ước

Ex: They wished they had invested in the stock market years ago .

Họ ước mình đã đầu tư vào thị trường chứng khoán nhiều năm trước.