Solutions Pre-Intermediate "Văn hóa 6" Từ vựng

Ở đây bạn sẽ tìm thấy từ vựng từ Văn hóa 6 trong sách giáo trình Solutions Pre-Intermediate, như "không phổ biến", "trống", "đối lập", v.v.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Sách Solutions - Trung cấp tiền
opposite [Tính từ]
اجرا کردن

đối diện

Ex: The painting hung on the opposite wall .

Bức tranh được treo trên bức tường đối diện.

cheap [Tính từ]
اجرا کردن

rẻ

Ex: The restaurant serves delicious food at cheap prices .

Nhà hàng phục vụ đồ ăn ngon với giá rẻ.

easy [Tính từ]
اجرا کردن

dễ dàng

Ex: Fixing the leaky faucet was easy ; all it needed was a quick tightening of the bolt .

Sửa vòi nước bị rò rỉ rất dễ dàng; tất cả những gì cần làm là siết chặt bu lông một cách nhanh chóng.

hot [Tính từ]
اجرا کردن

nóng

Ex: The metal handle became hot when left in the sun .

Tay cầm kim loại trở nên nóng khi để dưới ánh mặt trời.

large [Tính từ]
اجرا کردن

lớn

Ex: The restaurant served large portions of food , ensuring customers left feeling satisfied .

Nhà hàng phục vụ những phần ăn lớn, đảm bảo khách hàng rời đi cảm thấy hài lòng.

safe [Tính từ]
اجرا کردن

an toàn

Ex: He always checks the locks twice to ensure his home is safe before leaving .

Anh ấy luôn kiểm tra khóa hai lần để đảm bảo ngôi nhà của mình an toàn trước khi rời đi.

slow [Tính từ]
اجرا کردن

chậm

Ex: The slow healing process of the wound required regular care .

Quá trình chữa lành chậm của vết thương đòi hỏi sự chăm sóc thường xuyên.

unpopular [Tính từ]
اجرا کردن

không được ưa chuộng

Ex: The decision to increase taxes was unpopular among the citizens .

Quyết định tăng thuế đã không được lòng dân trong số các công dân.

weak [Tính từ]
اجرا کردن

yếu

Ex: He pointed to a weak section in the wall that needed reinforcement .

Anh ấy chỉ vào một phần yếu trong bức tường cần được gia cố.

to empty [Động từ]
اجرا کردن

làm trống

Ex: The workers are emptying the garbage bins throughout the park .

Các công nhân đang làm trống thùng rác khắp công viên.