Động vật - Gấu và Lười
Ở đây bạn sẽ học tên của gấu và lười trong tiếng Anh như "gấu xám Bắc Mỹ", "gấu trúc đỏ" và "unau".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
polar bear
[Danh từ]
gấu Bắc Cực
Ex:
Climate change
threatens
the
polar bear
's
habitat
as
melting
sea
ice
reduces
its
hunting grounds
.
Biến đổi khí hậu đe dọa môi trường sống của gấu Bắc Cực khi băng biển tan làm giảm khu vực săn mồi của chúng.