lông
Vào mùa đông, bộ lông của chó trở nên dày và ấm hơn.
Ở đây bạn sẽ học một số từ liên quan đến lớp phủ động vật bằng tiếng Anh như "vảy", "lông tơ" và "lông cừu".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
lông
Vào mùa đông, bộ lông của chó trở nên dày và ấm hơn.
the natural covering of hair, wool, or fur on an animal
vảy
Vảy của cá sấu cung cấp sự bảo vệ khỏi kẻ săn mồi và giúp điều chỉnh nhiệt độ cơ thể.
lông vũ
Chiếc mũ đội đầu của người Mỹ bản địa được trang trí bằng những chiếc lông đại bàng đầy màu sắc, tượng trưng cho lòng dũng cảm và danh dự.
lông cừu
Lông của con dê mềm hơn dự kiến.
len
Bà của Mark đã đan một chiếc khăn quàng cổ ấm áp bằng len mềm.
bộ lông
Bộ lông của con cú cung cấp khả năng ngụy trang tuyệt vời trước vỏ cây.
lông cứng
Anh ấy cảm nhận được những sợi lông cứng trên cằm chưa cạo râu của mình.
a sharp, rigid projection or appendage on an animal, such as a porcupine quill, a bony ridge, or a fin ray
da
Da của cô ấy trắng và tàn nhang do dành thời gian dưới nắng.
bộ xương ngoài
Côn trùng lột bỏ bộ xương ngoài khi chúng lớn lên.
da lông
Các thương nhân buôn bán lông thú tìm kiếm da lông chất lượng cao của hải ly và rái cá để cung cấp cho ngành buôn bán lông thú có lãi vào thế kỷ 19.