ngựa con
Ngựa pony được biết đến với bản chất thân thiện và dịu dàng.
Ở đây bạn sẽ học tên các loài ngựa bằng tiếng Anh như "steed", "zebra" và "pony".
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
ngựa con
Ngựa pony được biết đến với bản chất thân thiện và dịu dàng.
ngựa hồng mao
Con ngựa hạt dẻ phi nước đại qua cánh đồng.
hồng mao
Anh ấy đã mua một con ngựa hồng để thi đấu trong giải đấu cưỡi ngựa.
ngựa chiến
Quân đội thời trung cổ dựa vào ngựa chiến để chiến đấu.
ngựa cưỡi
Anh ấy cưỡi ngựa cưỡi của mình dọc theo những con đường nông thôn.
bạn cùng chuồng
Mặc dù chúng là bạn cùng chuồng, mỗi con ngựa có một thói quen tập luyện khác nhau.
ngựa vằn
Những du khách đi safari rất phấn khích khi phát hiện ra một đàn ngựa vằn, những sọc sặc sỡ của chúng nổi bật trên nền vàng của đồng bằng.