Kỹ Năng Từ Vựng SAT 1 - Bài học 5

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 1
navel [Danh từ]
اجرا کردن

rốn

Ex: The surgeon made a small incision just below the navel to access the abdominal cavity .

Bác sĩ phẫu thuật đã rạch một đường nhỏ ngay bên dưới rốn để tiếp cận khoang bụng.

naval [Tính từ]
اجرا کردن

hải quân

Ex: Naval warfare tactics involve strategic maneuvers and maritime combat .

Chiến thuật chiến tranh hải quân bao gồm các cuộc di chuyển chiến lược và chiến đấu trên biển.

nautical [Tính từ]
اجرا کردن

thuộc về hàng hải

Ex:

Hải lý là một đơn vị đo lường được sử dụng để tính khoảng cách trên biển.

quadrate [Tính từ]
اجرا کردن

hình tứ giác

Ex: The quadrate shape of the table allowed for efficient use of space in the small dining area .

Hình dạng vuông vức của chiếc bàn cho phép sử dụng không gian hiệu quả trong khu vực ăn uống nhỏ.

to quadruple [Động từ]
اجرا کردن

tăng gấp bốn lần

Ex: Quadrupling the dose of medicine may lead to harmful side effects .

Tăng gấp bốn lần liều lượng thuốc có thể dẫn đến các tác dụng phụ có hại.

wizened [Tính từ]
اجرا کردن

nhăn nheo

Ex: Her wizened hands trembled slightly as she reached for the teacup .

Đôi tay nhăn nheo của bà run nhẹ khi bà với lấy tách trà.

anagram [Danh từ]
اجرا کردن

phép đảo chữ

Ex: The word " listen " is an anagram of " silent . "

Từ "lắng nghe" là một từ đảo chữ của "im lặng".

analogous [Tính từ]
اجرا کردن

tương tự

Ex: The concept of supply and demand in economics is analogous to the law of cause and effect in physics .

Khái niệm cung và cầu trong kinh tế tương tự như luật nhân quả trong vật lý.

analogy [Danh từ]
اجرا کردن

phép loại suy

Ex: He drew an analogy between running a marathon and pursuing a long-term goal , emphasizing the importance of endurance and perseverance .

Ông ấy đã vẽ ra một sự tương đồng giữa việc chạy marathon và theo đuổi mục tiêu dài hạn, nhấn mạnh tầm quan trọng của sự bền bỉ và kiên trì.

eclat [Danh từ]
اجرا کردن

thành công

Ex: The fashion designer 's collection debuted with eclat , impressing industry insiders with its innovative designs .

Bộ sưu tập của nhà thiết kế thời trang ra mắt với éclat, gây ấn tượng với giới chuyên môn bằng những thiết kế đổi mới.

eclectic [Tính từ]
اجرا کردن

phong phú

Ex: His eclectic approach to problem-solving involved drawing from various fields of expertise .

Cách tiếp cận tổng hợp của anh ấy để giải quyết vấn đề liên quan đến việc rút ra từ nhiều lĩnh vực chuyên môn khác nhau.

eclipse [Danh từ]
اجرا کردن

a period during which the sun or moon is temporarily obscured by the shadow of another celestial body

Ex:
gaiety [Danh từ]
اجرا کردن

sự vui vẻ

Ex: After the stressful week , she welcomed opportunities that brought levity , diversion and gaiety to her weekends .

Sau tuần căng thẳng, cô ấy đón nhận những cơ hội mang lại sự nhẹ nhàng, giải trí và niềm vui cho những ngày cuối tuần của mình.

gaily [Trạng từ]
اجرا کردن

vui vẻ

Ex: The couple danced gaily to the lively music at the wedding reception .

Cặp đôi nhảy múa vui vẻ theo điệu nhạc sôi động tại tiệc cưới.

witticism [Danh từ]
اجرا کردن

lời nói dí dỏm

Ex: The play is full of memorable witticisms that have become iconic lines in theater .

Vở kịch đầy những lời nói dí dỏm đáng nhớ đã trở thành những câu thoại biểu tượng trong nhà hát.

witty [Tính từ]
اجرا کردن

hóm hỉnh

Ex: Her social media posts are filled with witty captions that keep her followers entertained .

Những bài đăng trên mạng xã hội của cô ấy đầy những chú thích hóm hỉnh khiến người theo dõi luôn được giải trí.