Thể Thao - Lacrosse

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Thể Thao
field lacrosse [Danh từ]
اجرا کردن

lacrosse sân bãi

Ex: Field lacrosse games are played on large fields .

Các trận đấu lacrosse sân cỏ được chơi trên những sân lớn.

box lacrosse [Danh từ]
اجرا کردن

box lacrosse

Ex: Players wear helmets , pads , and gloves in box lacrosse for protection .

Người chơi đội mũ bảo hiểm, miếng đệm và găng tay trong box lacrosse để bảo vệ.

lacrosse sixes [Danh từ]
اجرا کردن

Lacrosse sixes là một phiên bản nhỏ hơn của lacrosse được chơi với sáu người mỗi đội.

Ex: In lacrosse sixes , each team consists of three attackers , two defenders , and one goalie .

Trong lacrosse sixes, mỗi đội bao gồm ba tiền đạo, hai hậu vệ và một thủ môn.

intercrosse [Danh từ]
اجرا کردن

intercrosse

Ex: Schools often use intercrosse to introduce students to lacrosse .

Các trường học thường sử dụng intercrosse để giới thiệu học sinh với môn lacrosse.

pick [Danh từ]
اجرا کردن

màn chắn

Ex: Using a pick , the attacker dodged past the defender easily .

Sử dụng một cản phá, kẻ tấn công dễ dàng né qua hậu vệ.

dodge [Danh từ]
اجرا کردن

né tránh

Ex: His dodge was so swift , the defender could n't keep up .

né tránh của anh ấy nhanh đến mức hậu vệ không thể theo kịp.

clamp [Danh từ]
اجرا کردن

clamp

Ex: The midfielder practices his clamp technique tirelessly to dominate the center .

Tiền vệ luyện tập không mệt mỏi kỹ thuật clamp của mình để thống trị khu trung tâm.

feed pass [Danh từ]
اجرا کردن

đường chuyền kiến tạo

Ex: She always looks for the open player to make a feed pass .

Cô ấy luôn tìm kiếm cầu thủ mở để thực hiện một đường chuyền hỗ trợ.

breakout [Danh từ]
اجرا کردن

việc chuyển bóng từ phòng ngự sang tấn công

Ex:

Đội của chúng tôi đã thực hiện một phát bóng lên hoàn hảo, nhanh chóng đẩy bóng lên sân.

v-cut [Danh từ]
اجرا کردن

cú cắt chữ V

Ex: She practiced v-cuts to improve her ability to create scoring opportunities .

Cô ấy đã luyện tập v-cuts để cải thiện khả năng tạo ra cơ hội ghi điểm.

slide [Danh từ]
اجرا کردن

trượt

Ex: Effective slides can disrupt the opposing team 's offensive strategy .

Những cú trượt hiệu quả có thể phá vỡ chiến lược tấn công của đội đối phương.

flag down [Danh từ]
اجرا کردن

ném cờ

Ex: Players should immediately stop when they see a flag down on the field .

Người chơi nên dừng lại ngay lập tức khi họ nhìn thấy cờ xuống trên sân.

man-down defense [Danh từ]
اجرا کردن

phòng thủ thiếu người

Ex: The coach emphasized the importance of practicing man-down defense during training sessions .

Huấn luyện viên nhấn mạnh tầm quan trọng của việc luyện tập phòng thủ thiếu người trong các buổi tập.

re-dodge [Danh từ]
اجرا کردن

sự re-dodge

Ex: A successful re-dodge can disrupt the opponent 's defensive formation .

Một re-dodge thành công có thể phá vỡ đội hình phòng thủ của đối thủ.

to cradle [Động từ]
اجرا کردن

đu đưa

Ex: They are practicing how to cradle the ball smoothly while running .

Họ đang luyện tập cách đu đưa quả bóng một cách mượt mà khi chạy.