giống hệt
Hai bức tranh giống hệt nhau đến mức ngay cả các chuyên gia nghệ thuật cũng khó phân biệt chúng.
Ở đây, bạn có thể tìm thấy từ vựng từ Bài kiểm tra 2 - Nghe - Phần 3 (2) trong sách giáo trình Cambridge IELTS 19 - Academic, để giúp bạn chuẩn bị cho kỳ thi IELTS của mình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
giống hệt
Hai bức tranh giống hệt nhau đến mức ngay cả các chuyên gia nghệ thuật cũng khó phân biệt chúng.
gửi hàng
Chúng tôi sẽ gửi đơn hàng của khách hàng qua dịch vụ giao hàng nhanh để đảm bảo giao hàng kịp thời.
ở nước ngoài
Nhiều gia đình chọn đi du lịch nước ngoài trong mùa lễ.
góc nhìn
Cô ấy đã đưa ra một góc nhìn độc đáo về vấn đề, dựa trên kinh nghiệm cá nhân của mình.
the overall view or perspective of a situation, rather than focusing on small details
cách tiếp cận
Chúng ta cần một cách tiếp cận mới để giải quyết vấn đề kỹ thuật này.
phạm vi
Công việc của anh ấy có ít phạm vi để phát triển cá nhân, vì vậy anh ấy đang cân nhắc thay đổi nghề nghiệp.
làm mòn
Việc giặt và sấy thường xuyên đã làm mòn vải mỏng manh của chiếc váy.
popular and regarded as appealing or fashionable at a specific time, reflecting current trends and tastes
the act of using up something, such as resources, energy, or materials
tăng lên
Giá cả đã tăng đều đặn trong vài tháng qua.
mất tích
Mảnh ghép bị mất đã ngăn họ hoàn thành bức tranh.
phai
Những bức ảnh trong album đã phai màu theo thời gian, màu sắc của chúng nhạt nhòa và mềm mại.
lỗ
Có một lỗ lớn trên mái nhà sau khi cơn bão đi qua.
mới tinh
Cô ấy mở hộp để lộ ra một chiếc điện thoại thông minh hoàn toàn mới.
đường may
Cô ấy đã kiểm tra các đường may trước khi mua chiếc túi.
mất vệ sinh
Để thức ăn không đậy là mất vệ sinh.
tương tự
Anh chị em có sở thích giống nhau về âm nhạc, thường mượn album của nhau.
trình bày
Doanh nhân sẽ trình bày ý tưởng kinh doanh của mình trước các nhà đầu tư tiềm năng tại sự kiện pitch khởi nghiệp.
góc độ
Góc nhìn của cô ấy trong cuộc tranh luận đã làm nổi bật tầm quan trọng của sự đồng cảm trong các cuộc thảo luận.
liên quan
Anh ấy chỉ bao gồm thông tin liên quan trong bài thuyết trình của mình để giữ cho nó tập trung.
đơn giản
Hướng dẫn lắp ráp đồ nội thất rất dễ hiểu, với các bước rõ ràng mà ai cũng có thể làm theo.
bận tâm
sự xấu hổ
Thật đáng tiếc khi họ không thể tham gia chuyến đi.
chia
Dòng sông chia thành nhiều nhánh khi chảy qua thung lũng.
đế giày
Người thợ đóng giày đã thay thế những đế giày bị mòn của đôi bốt da yêu thích của mình.
trung tâm tái chế
Anh ấy đã bỏ đồ điện tử đã qua sử dụng tại trung tâm tái chế.
ném
Anh ấy ném chìa khóa của mình lên bàn, không buồn treo chúng lên móc.
bãi rác
Rác được vận chuyển đến bãi rác để tiêu hủy an toàn.
thành lập
Doanh nhân đã thành lập một doanh nghiệp mới trong ngành công nghệ.
phù hợp
Cô ấy phối vải với bảng màu của căn phòng.
nhiễm
Hãy cẩn thận khi đến bệnh viện, để không bị nhiễm trùng.
hiển nhiên
Cô ấy đã không học cho kỳ thi, và rõ ràng, hiệu suất của cô ấy phản ánh điều đó.
sắc thái
Anh ấy đã vật lộn để tìm ra sắc thái son môi phù hợp để phối với chiếc váy của cô ấy cho buổi tối.