vị tha
Anh ấy đã đưa ra quyết định vị tha khi quyên góp tiền tiết kiệm của mình cho từ thiện.
Ở đây bạn có thể tìm thấy từ vựng từ Bài kiểm tra 4 - Đọc - Đoạn 3 (1) trong sách giáo trình Cambridge IELTS 19 - Academic, để giúp bạn chuẩn bị cho kỳ thi IELTS của mình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
vị tha
Anh ấy đã đưa ra quyết định vị tha khi quyên góp tiền tiết kiệm của mình cho từ thiện.
ích kỷ
Hành vi ích kỷ của cô ấy đã làm phiền lòng đồng nghiệp.
rõ ràng
Chiếc xe đang đỗ ở lối vào, vì vậy, rõ ràng là có ai đó ở nhà.
tàn nhẫn
Nhà độc tài tàn nhẫn đã đàn áp sự bất đồng chính kiến thông qua bạo lực và đe dọa.
sự thúc đẩy
Anh ấy hành động theo bản năng và gọi cho cô ấy, mặc dù không chắc tại sao.
cạnh tranh
Các vận động viên sẽ thi đấu cho huy chương vàng trong sự kiện sắp tới.
tích lũy
Trong suốt học kỳ, học sinh tích lũy kiến thức và kỹ năng trong các lớp học của họ.
quyền lực
Cô ấy đã sử dụng quyền lực của mình để giúp đỡ những người khác gặp khó khăn.
tài sản
nhau
Các vị khách tại bữa tiệc tự giới thiệu và giao lưu với nhau.
ẩn giấu
Những lời khen của anh ấy ban đầu có vẻ chân thành, nhưng sau đó cô nhận ra anh ta có ý đồ ẩn giấu và đang cố gắng thao túng cô.
động cơ
Cô ấy có động cơ rõ ràng để tình nguyện tại trại tạm trú—đó là niềm đam mê của cô.
vượt qua
Rất ít tác giả đã vượt qua được ảnh hưởng của những nhà văn vĩ đại như Shakespeare.
ảm đạm
Cơ hội thắng trận đấu của họ có vẻ ảm đạm sau chấn thương.
chặt chẽ
Cô ấy vẫn gắn bó mật thiết với những người bạn thời thơ ấu của mình.
liên tưởng
Thương hiệu rất muốn tạo ra các quảng cáo giúp người tiêu dùng liên kết cảm xúc tích cực với sản phẩm của họ.
biện minh
Trong bài nghiên cứu của mình, tác giả đã làm việc để biện minh cho các kết luận của mình bằng cách trình bày bằng chứng mạnh mẽ và lập luận logic.
tinh thần
Lãnh đạo của anh ấy phản ánh ethos của sự trung thực và cống hiến.
phổ biến
Ở khu vực này, bệnh sốt rét phổ biến trong mùa mưa.
liên quan đến
Báo cáo cung cấp phân tích chi tiết với tham chiếu đến xu hướng thị trường và hành vi người tiêu dùng.
lĩnh vực
Anh ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực kỹ thuật.
tiến hóa
Lý thuyết tiến hóa giải thích cách các loài thích nghi với môi trường thay đổi thông qua chọn lọc tự nhiên.
đưa ra giả thuyết
Các nhà kinh tế đang đưa ra giả thuyết rằng lãi suất cao hơn có thể giúp làm chậm lạm phát mà không làm tổn hại đến tăng trưởng.
hiện đại
So sánh các truyền thống cổ xưa với phong tục hiện đại tiết lộ mức độ tiến hóa của các nền văn hóa.
đặc điểm
Trung thực là một trong những đặc điểm đáng ngưỡng mộ nhất của cô ấy.
tiền sử
Con người thời tiền sử sống trong hang động và sử dụng công cụ bằng đá để săn bắn.
thời đại
Cuốn sách khám phá những thời kỳ văn hóa của thế kỷ 19.
gọi là
Cộng đồng y tế gọi tình trạng này là hội chứng mệt mỏi mãn tính.
nhìn
Cô ấy xem mình là một nhà lãnh đạo có thể truyền cảm hứng cho người khác.
dữ dội
Cô ấy cảm thấy sự phấn khích dữ dội khi tiến gần đến vạch đích.
cạnh tranh
tàn nhẫn
Sự thật tàn nhẫn về tình hình tài chính của họ thật khó chấp nhận.
có khả năng xảy ra
Anh ấy chắc chắn sẽ gặp phải những thách thức trong hành trình của mình, với địa hình khó khăn như vậy.
gen
Các nhà khoa học nghiên cứu gen để hiểu cách các bệnh được truyền lại.
khả năng thích nghi
Khả năng thích nghi quan trọng đối với động vật sống trong môi trường khắc nghiệt.