Cambridge IELTS 19 - Học thuật - Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 4 (3)
Ở đây, bạn có thể tìm thấy từ vựng từ Bài kiểm tra 4 - Nghe - Phần 4 (3) trong sách giáo khoa Cambridge IELTS 19 - Academic, để giúp bạn chuẩn bị cho kỳ thi IELTS của mình.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
Chính tả
Đố vui
cốt lõi
Niềm tin là trung tâm cho sự thành công của bất kỳ quan hệ đối tác hoặc hợp tác nào.
nhiệt đới
Khí hậu nhiệt đới của Hawaii cho phép trồng các loại trái cây kỳ lạ như dứa và chuối.
tăng tốc
Với gió sau lưng, thuyền buồm bắt đầu tăng tốc, lướt nhẹ nhàng trên mặt nước.
thúc đẩy
Các thành viên cộng đồng đã chung tay để thúc đẩy các doanh nghiệp địa phương và tăng trưởng kinh tế.
sự mọc lại
Sau vụ cháy, khu rừng đã trải qua một giai đoạn tái sinh.
đa số
Đa số người được khảo sát thích phiên bản cập nhật của sản phẩm hơn.
mang lại
Tỉa cành và tưới nước cẩn thận có thể khuyến khích bụi hồng sinh ra những bông hoa rực rỡ và thơm ngát.
throughout the entire year, without any interruption
đáng tin cậy
Họ đã chứng minh là những đối tác đáng tin cậy trong mọi dự án chúng tôi đã thực hiện.
phân tán
Công ty quyết định phân tán cơ sở sản xuất của mình ra các quốc gia khác nhau để giảm chi phí.
tham khảo
Trước khi mua thiết bị mới, tôi đã tham khảo ý kiến đánh giá của người dùng trực tuyến để xem liệu nó có đáng giá không.
sự phá hủy
việc làm
Nhiều sinh viên tốt nghiệp khó tìm được việc làm trong lĩnh vực của họ ngay sau khi tốt nghiệp đại học.
ven biển
Các thành phố ven biển như Miami và Sydney là những điểm du lịch nổi tiếng.
thuê
Bảo tàng đã thuê các chuyên gia để phục hồi những bức tranh cổ.
dẫn đến
Mưa lớn có thể dẫn đến lũ lụt ở các khu vực trũng thấp.
thuộc nước
Các nhà khoa học đang nghiên cứu tác động của ô nhiễm đối với đời sống dưới nước, ghi nhận sự suy giảm của một số loài qua các năm.
protection against harm or danger
something that poses danger or the possibility of harm
lũ lụt
Chính quyền đã ra lệnh sơ tán khi lũ lụt đe dọa nhà cửa và doanh nghiệp.
ổn định
Mặc dù có những thách thức kinh tế, công việc của cô ấy tại công ty vẫn ổn định.
điểm
xem xét
Quan trọng là phải xem xét tất cả các lựa chọn trước khi quyết định.
bền vững
Lịch trình làm việc bận rộn của anh ấy không bền vững, dẫn đến kiệt sức và giảm năng suất.
dựa trên
Lý thuyết khoa học được xây dựng dựa trên nghiên cứu sâu rộng và bằng chứng thực nghiệm.
chính xác
Bản tường thuật của nhà sử học về cuộc chiến rất chính xác, dựa trên các nguồn chính.
gây nguy hiểm
Lái xe liều lĩnh có thể gây nguy hiểm đến tính mạng của cả người lái và những người khác trên đường.
sự đa dạng
Siêu thị cung cấp một loạt trái cây đa dạng, từ táo đến các lựa chọn nhiệt đới kỳ lạ.
ví dụ
Có một số yếu tố góp phần vào biến đổi khí hậu, ví dụ, nạn phá rừng, khí thải nhà kính và ô nhiễm công nghiệp.
người phân tán
Chim là những tác nhân phân tán quan trọng của hạt giống trái cây.
thuộc Madagascar
Rừng mưa Madagascar là nơi sinh sống của động vật hoang dã độc đáo.
khỏe mạnh
Duy trì một đất lành mạnh là quan trọng đối với canh tác.