Từ vựng cho IELTS General (Điểm 8-9) - Temperature
Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Nhiệt độ cần thiết cho kỳ thi IELTS General Training.
Xem lại
Thẻ ghi nhớ
dạng từ
Chính tả
Đố vui
extremely hot and uncomfortable, often causing sweating

ngột ngạt, nóng bức
Ánh nắng buổi chiều ngột ngạt chiếu xuống không ngừng.
so hot as to produce a hissing or crackling sound

xèo xèo, nóng bỏng
Khi người thợ rèn làm việc, kim loại xèo xèo trong lò báo hiệu việc rèn nên một kiệt tác mới.
characterized by intense and oppressive heat

nóng bức, thiêu đốt
Du khách đổ xô đến các vùng ven biển để tránh cái nóng thiêu đốt của các vùng nội địa.
becoming dried, often due to intense heat or a lack of moisture

khô hạn, thiêu đốt
Ngay cả những cây cứng cáp nhất cũng khó sống sót trong khí hậu khô cằn, chỉ có một số ít xương rồng và cây mọng nước có thể phát triển mạnh.
extreme heat, often associated with flames or burning

bốc cháy, rực lửa
Chiếc xe bị nuốt chửng trong đống đổ nát cháy rực sau vụ va chạm, với những người ứng cứu khẩn cấp đổ xô đến hiện trường.
having a temperature that is only slightly warm

ấm, hơi ấm
Trà của anh ấy đã nguội đến trạng thái ấm trước khi anh ấy uống xong.
relating to or involving the transformation of heat energy

nhiệt, liên quan đến nhiệt
Sự trao đổi nhiệt giữa đại dương và khí quyển đóng một vai trò quan trọng trong các mô hình khí hậu.
characterized by high humidity and oppressive warmth

ngột ngạt, ẩm ướt và nóng bức
Du khách được khuyên nên mang theo nước và sử dụng kem chống nắng để đối phó với khí hậu ẩm ướt của điểm đến nhiệt đới.
(of weather) having a sharp, cold quality

lạnh, sắc
Những người đi xe đạp thích thú với điều kiện lạnh trong chuyến đi sáng sớm của họ.
very cold

Bắc Cực, lạnh giá
Mặc dù mặc nhiều lớp, họ vẫn khó giữ ấm trong nhiệt độ Bắc Cực.
freezing as though having sub-zero temperatures

băng giá, lạnh buốt
Dòng nước băng giá của con suối núi lạnh đến mức khiến cô ấy nghẹt thở khi nhúng ngón chân vào.
