Từ vựng cho IELTS General (Điểm 8-9) - Trạng thái cảm xúc tích cực

Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến Trạng thái Cảm xúc Tích cực cần thiết cho kỳ thi IELTS General Training.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Từ vựng cho IELTS General (Điểm 8-9)
on cloud nine [Cụm từ]
اجرا کردن

tremendously excited about something

Ex: Receiving the acceptance letter to her dream university put her on cloud nine .
buoyant [Tính từ]
اجرا کردن

cheerful and lively in spirit

Ex: His buoyant attitude lifted everyone 's spirits .
beaming [Tính từ]
اجرا کردن

rạng rỡ

Ex:

Đứa trẻ rạng rỡ chạy đến bên bố mẹ, cầm tấm bảng điểm của mình một cách tự hào.

upheat [Tính từ]
اجرا کردن

lạc quan

Ex:

Mặc dù gặp phải những thất bại, anh ấy vẫn lạc quan, tin tưởng rằng mọi chuyện cuối cùng sẽ ổn theo hướng có lợi cho họ.

exuberant [Tính từ]
اجرا کردن

hào hứng

Ex: At the concert , the band 's exuberant performance had everyone on their feet , singing along .

Tại buổi hòa nhạc, màn trình diễn sôi động của ban nhạc khiến mọi người đứng dậy, hát theo.

bubbly [Tính từ]
اجرا کردن

sôi nổi

Ex: Despite the rainy weather , her bubbly enthusiasm for the outdoor event was contagious .

Mặc dù thời tiết mưa, sự nhiệt tình sôi nổi của cô ấy đối với sự kiện ngoài trời rất dễ lây lan.

ecstatic [Tính từ]
اجرا کردن

ngây ngất

Ex: He was ecstatic after receiving the job offer of his dreams .

Anh ấy vô cùng phấn khích sau khi nhận được lời mời làm việc trong mơ.

elated [Tính từ]
اجرا کردن

phấn khởi

Ex: He was elated to be accepted into his dream college .

Anh ấy vui mừng khôn xiết khi được nhận vào trường đại học mơ ước của mình.

blissful [Tính từ]
اجرا کردن

hạnh phúc

Ex: The couple exchanged blissful smiles as they celebrated their anniversary in a romantic setting .

Cặp đôi trao nhau những nụ cười hạnh phúc khi họ kỷ niệm ngày cưới trong một khung cảnh lãng mạn.

jovial [Tính từ]
اجرا کردن

vui vẻ

Ex: The restaurant 's jovial staff contributed to a delightful dining experience for the patrons .

Nhân viên vui vẻ của nhà hàng đã góp phần tạo nên trải nghiệm ăn uống thú vị cho thực khách.