Kỹ Năng Từ Vựng SAT 6 - Bài học 4

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 6
forum [Danh từ]
اجرا کردن

diễn đàn

Ex: The community forum allowed residents to voice their concerns and suggestions .

Diễn đàn cộng đồng cho phép cư dân bày tỏ mối quan tâm và đề xuất của họ.

mausoleum [Danh từ]
اجرا کردن

lăng mộ

Ex: The mausoleum was designed with intricate carvings to honor the memory of the famous historical figure .

Lăng mộ được thiết kế với những hoa văn phức tạp để tôn vinh ký ức của nhân vật lịch sử nổi tiếng.

quorum [Danh từ]
اجرا کردن

quorum

Ex: According to the organization 's bylaws , at least 50 % of members must be present to establish a quorum for voting on important decisions .

Theo quy chế của tổ chức, ít nhất 50% thành viên phải có mặt để thiết lập quorum cho việc bỏ phiếu về các quyết định quan trọng.

ado [Danh từ]
اجرا کردن

rắc rối không cần thiết

Ex: Despite all the ado surrounding the event , it turned out to be a simple and straightforward affair .

Bất chấp tất cả ồn ào xung quanh sự kiện, nó hóa ra lại là một việc đơn giản và thẳng thắn.

aficionado [Danh từ]
اجرا کردن

người đam mê

Ex: He is a jazz aficionado and attends every concert in town .

Anh ấy là một người đam mê nhạc jazz và tham dự mọi buổi hòa nhạc trong thành phố.

bravado [Danh từ]
اجرا کردن

sự khoe khoang

Ex: The soldier 's bravado on the battlefield inspired his comrades , even as they knew the risks they faced .

Sự ngạo nghễ của người lính trên chiến trường đã truyền cảm hứng cho đồng đội của anh ta, ngay cả khi họ biết những rủi ro mà họ phải đối mặt.

solidago [Danh từ]
اجرا کردن

solidago

Ex: Beekeepers often plant solidago near their hives as it is a favorite nectar source for bees , providing them with ample food .

Những người nuôi ong thường trồng solidago gần tổ ong của họ vì nó là nguồn mật hoa yêu thích của ong, cung cấp cho chúng nhiều thức ăn.

kleptomaniac [Danh từ]
اجرا کردن

người mắc chứng ăn cắp vặt

Ex: The shop owner suspected that the frequent disappearance of small items from his store was the work of a kleptomaniac .

Chủ cửa hàng nghi ngờ rằng việc biến mất thường xuyên của các món đồ nhỏ từ cửa hàng của mình là do một kẻ trộm cắp vặt gây ra.

knick-knack [Danh từ]
اجرا کردن

đồ trang trí nhỏ

Ex: The shelves in her living room were filled with knickknacks collected from her travels around the world, each one holding sentimental value.

Những kệ trong phòng khách của cô ấy chứa đầy đồ lưu niệm thu thập từ những chuyến đi vòng quanh thế giới, mỗi món đều có giá trị tình cảm.

anemia [Danh từ]
اجرا کردن

thiếu máu

Ex: Iron supplements are often prescribed for anemia .

Các chất bổ sung sắt thường được kê đơn cho thiếu máu.

cornucopia [Danh từ]
اجرا کردن

the quality or state of being extremely abundant

Ex: The library provides a cornucopia of resources for students .
malaria [Danh từ]
اجرا کردن

sốt rét

Ex: The health organization distributed mosquito nets to help prevent the spread of malaria .

Tổ chức y tế đã phân phát màn chống muỗi để giúp ngăn ngừa sự lây lan của bệnh sốt rét.

megalomania [Danh từ]
اجرا کردن

chứng cuồng vĩ

Ex: Her megalomania was evident in the way she dismissed everyone else 's ideas .

Chứng hoang tưởng tự đại của cô ấy rõ ràng trong cách cô ấy bác bỏ ý kiến của mọi người khác.

miasma [Danh từ]
اجرا کردن

khí độc

Ex: The abandoned building was shrouded in a miasma of neglect and decay , with a musty odor permeating the air .

Tòa nhà bị bỏ hoang được bao phủ bởi một miasma của sự lãng quên và suy tàn, với mùi ẩm mốc thấm vào không khí.

nostalgia [Danh từ]
اجرا کردن

hoài niệm

Ex: Watching old cartoons brought a wave of nostalgia for the carefree days of childhood .

Xem những bộ phim hoạt hình cũ mang lại một làn sóng hoài niệm về những ngày tháng vô tư của tuổi thơ.

onomatopoeia [Danh từ]
اجرا کردن

từ tượng thanh

Ex: Poets often employ onomatopoeia to evoke sensory experiences through language .

Các nhà thơ thường sử dụng từ tượng thanh để gợi lên trải nghiệm giác quan thông qua ngôn ngữ.

pariah [Danh từ]
اجرا کردن

kẻ bị ruồng bỏ

Ex: The outcast in the novel lived as a pariah , disconnected from the society that rejected him .

Kẻ bị ruồng bỏ trong tiểu thuyết sống như một kẻ bị xã hội ruồng bỏ, tách biệt khỏi xã hội đã từ chối anh ta.