Kỹ Năng Từ Vựng SAT 6 - Bài 41

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Kỹ Năng Từ Vựng SAT 6
to ogle [Động từ]
اجرا کردن

nhìn chằm chằm với sự ham muốn

Ex: She felt uncomfortable when she noticed the man at the bar ogling her from across the room .

Cô ấy cảm thấy không thoải mái khi nhận thấy người đàn ông ở quầy bar đang nhìn chằm chằm vào cô từ phía bên kia căn phòng.

to dragoon [Động từ]
اجرا کردن

ép buộc

Ex: Unscrupulous employers sometimes attempt to dragoon workers into accepting unfavorable conditions .

Những ông chủ vô lương tâm đôi khi cố gắng ép buộc công nhân chấp nhận những điều kiện bất lợi.

to stymie [Động từ]
اجرا کردن

cản trở

Ex: Her lack of experience in the field could stymie her chances of getting the job .

Việc thiếu kinh nghiệm trong lĩnh vực này có thể cản trở cơ hội nhận được công việc của cô ấy.

to depress [Động từ]
اجرا کردن

làm chán nản

Ex: Losing her job depressed her for months .

Mất việc làm đã làm cô ấy chán nản trong nhiều tháng.

haggard [Tính từ]
اجرا کردن

tiều tụy

Ex: The travelers appeared haggard after their long and difficult journey .

Những du khách trông kiệt sức sau chuyến đi dài và khó khăn của họ.

smug [Tính từ]
اجرا کردن

tự mãn

Ex: She gave a smug look after receiving praise for her work , as if she expected nothing less .

Cô ấy có một cái nhìn tự mãn sau khi nhận được lời khen ngợi cho công việc của mình, như thể cô ấy không mong đợi gì ít hơn.

dapper [Tính từ]
اجرا کردن

bảnh bao

Ex:

Người đàn ông bảnh bao nghiêng mũ chào những người qua đường khi ông đi dạo trên phố.

halcyon [Tính từ]
اجرا کردن

yên bình

Ex:

Cuộc hôn nhân của họ tràn ngập những khoảnh khắc halcyon của sự bình yên và hạnh phúc.

terse [Tính từ]
اجرا کردن

súc tích

Ex: During the meeting , he provided terse instructions , wasting no time in getting to the point .

Trong cuộc họp, anh ấy đưa ra những chỉ dẫn ngắn gọn, không lãng phí thời gian để đi thẳng vào vấn đề.

torrid [Tính từ]
اجرا کردن

nóng bức

Ex: Residents sought refuge indoors during the torrid summer heatwave .

Cư dân tìm nơi trú ẩn trong nhà trong đợt nắng nóng khắc nghiệt mùa hè.

adroit [Tính từ]
اجرا کردن

khéo léo

Ex: She was adroit at solving complex problems , often finding solutions that others overlooked .

Cô ấy khéo léo trong việc giải quyết các vấn đề phức tạp, thường tìm ra giải pháp mà người khác bỏ qua.

fiasco [Danh từ]
اجرا کردن

thất bại thảm hại

Ex: The new policy was a fiasco , resulting in widespread discontent among employees .

Chính sách mới là một thất bại, dẫn đến sự bất mãn lan rộng trong số nhân viên.

opus [Danh từ]
اجرا کردن

tác phẩm

Ex:

"Winterreise, Opus 89" của Schubert là một chu kỳ bài hát được sáng tác vào năm 1827.

bilge [Danh từ]
اجرا کردن

đáy tàu

Ex: A leak in the hull caused the bilge to fill with seawater , posing a threat to the ship 's stability .

Một vết rò rỉ ở thân tàu khiến đáy tàu đầy nước biển, đe dọa đến sự ổn định của con tàu.

baize [Danh từ]
اجرا کردن

vải dạ

Ex: The pool table 's baize surface was meticulously maintained to ensure smooth and consistent play .

Bề mặt vải nỉ của bàn bi-a được bảo dưỡng tỉ mỉ để đảm bảo trò chơi diễn ra trơn tru và nhất quán.

adieu [Danh từ]
اجرا کردن

từ biệt

Ex:

Khi màn kéo khép lại buổi biểu diễn cuối cùng, các diễn viên đã trao nhau những lời tạm biệt đầy nước mắt hậu trường.

enzyme [Danh từ]
اجرا کردن

enzyme

Ex: The biologist studied the enzyme activity in the soil , investigating its role in nutrient cycling .

Nhà sinh vật học đã nghiên cứu hoạt động của enzyme trong đất, điều tra vai trò của nó trong chu trình dinh dưỡng.

vendetta [Danh từ]
اجرا کردن

vendetta

Ex: The vendetta between the rival gangs resulted in numerous violent clashes and a high death toll .

Vendetta giữa các băng đảng đối địch đã dẫn đến nhiều cuộc đụng độ bạo lực và số người chết cao.

braggart [Danh từ]
اجرا کردن

kẻ khoe khoang

Ex: Everyone avoided the braggart because his constant boasting was annoying .

Mọi người tránh xa kẻ khoác lác vì sự khoe khoang liên tục của anh ta thật khó chịu.