to stare at someone or something with strong and often inappropriate interest or desire

nhìn chằm chằm với sự ham muốn, liếc nhìn
Nhân viên cứu hộ đã kín đáo cảnh báo những người tắm biển không nên nhìn chằm chằm vào những người tắm nắng.
to pressure someone into doing something through intimidation or threats

ép buộc, đe dọa
Nhân viên bán hàng hung hăng đã cố gắng ép buộc khách hàng mua hàng bằng cách sử dụng các chiến thuật gây áp lực cao.
to prevent the occurrence or achievement of something

cản trở, ngăn cản
Những trở ngại pháp lý đã cản trở kế hoạch mở rộng sang thị trường mới của công ty.
to make someone feel extremely sad or discouraged, often as a result of challenging situations, such as loss

làm chán nản, làm buồn bã
Tin tức về bệnh tật của anh ấy đã làm buồn sâu sắc gia đình anh ấy.
looking extremely tired, often due to stress, illness, or lack of sleep

tiều tụy, kiệt sức
Cô ấy nở một nụ cười tiều tụy, khuôn mặt in hằn sự mệt mỏi.
showing or taking too much pride in one's achievements or accomplishments

tự mãn, kiêu ngạo
Thái độ tự mãn của chính trị gia đã khiến các cử tri tìm kiếm sự chân thành và khiêm tốn không còn thiện cảm.
(typically of a man) stylish and neat in appearance, often characterized by well-groomed attire and attention to detail

bảnh bao, chỉn chu
Mặc dù trang phục bình thường, anh ấy luôn biết cách trông bảnh bao với những bộ trang phục phối hợp tốt.
full of calmness, happiness, and prosperity

yên bình, hạnh phúc
Trong những năm hoàng kim của công ty, lợi nhuận tăng vọt và nhân viên rất hài lòng.
using only a few words and to the point

súc tích, ngắn gọn
Phản hồi của giáo viên ngắn gọn nhưng hữu ích, tập trung vào các lĩnh vực chính cần cải thiện.
characterized by intense and oppressive heat

nóng bức, thiêu đốt
Điều kiện nóng bức trong rừng nhiệt đới khiến một số loài động vật khó phát triển.
quick, skillful or adept in action or thought

khéo léo, tài tình
Người tung hứng khéo léo đã làm khán giả kinh ngạc với màn trình diễn liền mạch và điêu luyện của mình.
a quick and unexpected downfall

thất bại thảm hại, sự sụp đổ
Việc ra mắt sản phẩm mới của công ty kết thúc bằng một thất bại do một lỗi kỹ thuật lớn.
a musical piece or collection that is written by a famous composer followed by the date in which it was created

tác phẩm, opus
Buổi biểu diễn nổi bật với Sonata cho violin cung Mi thứ, Opus 303 của Mozart, được sáng tác năm 1778.
the lowest part of a ship's hull, typically filled with water or oil that has leaked in

đáy tàu, khoang chứa nước
Thủy thủ xuống đáy tàu tối tăm để kiểm tra thiệt hại do vụ va chạm gây ra.
a rough, green fabric used for covering tables where card or board games are played

vải dạ, vải phủ bàn màu xanh
Cô ấy may một tấm phủ bằng vải dạ xanh cho bàn bài cổ của mình để bảo vệ bề mặt mỏng manh khỏi trầy xước.
a formal or affectionate goodbye, often indicating a permanent or significant departure

từ biệt
Với trái tim nặng trĩu, cô thì thầm lời tạm biệt cuối cùng với ngôi nhà mà cô đã sống trong nhiều thập kỷ.
a substance that all living organisms produce that brings about a chemical reaction without being altered itself

enzyme
a violent argument between two groups in which members of each side make attempts to murder the members of the opposing side in retaliation for things that occurred in the past

vendetta, mối thù truyền kiếp
Bất chấp những nỗ lực hòa bình, vendetta tiếp tục thúc đẩy sự thù hận và đổ máu trong cộng đồng.
a person who is always showing off the things they have in a way that may come across as annoying or exaggerated

kẻ khoe khoang, người khoác lác
Những câu chuyện của kẻ khoác lác về kỳ nghỉ của anh ta trở nên mệt mỏi sau một thời gian.
| Kỹ Năng Từ Vựng SAT 6 | |||
|---|---|---|---|
| Bài học 41 | Bài học 42 | Bài 43 | Bài học 44 |
| Bài 45 | Bài học 46 | Bài học 47 | Bài học 48 |
| Bài 49 | Bài học 50 | ||
