desanimado o abatido, especialmente después de una decepción o fracaso

chán nản, thất vọng
Sự im lặng chán nản tràn ngập căn phòng sau thông báo.
muy triste, desanimado y sin energía a causa de una decepción o un problema

chán nản, thất vọng
Anh ấy cố gắng che giấu trạng thái abatido của mình đằng sau nụ cười.
un estado de profunda tristeza, desánimo y falta de energía

sự chán nản, sự suy sụp tinh thần
Lá thư của anh ấy đầy sự chán nản và bi quan.
no cumplir las expectativas de alguien, causando desilusión

làm thất vọng
Anh ấy hứa sẽ giúp tôi, nhưng cuối cùng lại làm tôi thất vọng.
que siente tristeza o desilusión porque algo no salió como esperaba

thất vọng
Cô ấy tỏ ra thất vọng sau khi đọc báo cáo.
que causa desilusión o no cumple con las expectativas

đáng thất vọng, làm thất vọng
Phản hồi của chính phủ đã gây thất vọng cho những người bị ảnh hưởng.
un sentimiento de tristeza o desilusión por algo o alguien que no cumplió las expectativas

sự thất vọng
Anh ấy cảm thấy một sự thất vọng to lớn khi phát hiện ra sự thật.
opinión negativa o falta de aprobación hacia algo o alguien

sự không tán thành
Anh ấy thể hiện sự không tán thành của mình bằng cách bỏ phiếu chống lại dự án.
que ha perdido la ilusión o la esperanza que tenía, especialmente hacia una persona o situación

thất vọng, mất hy vọng
Anh ấy rời cuộc họp với tâm trạng thất vọng.
un sentimiento de sorpresa, shock o preocupación profunda ante una mala noticia o un hecho inesperado

sự kinh ngạc hoặc lo lắng
Những lời khai của nhân chứng đã gây ra sự bàng hoàng tại tòa án.
causar una gran sorpresa, preocupación o desaliento

làm kinh ngạc
Kết quả kiểm tra làm choáng váng các nhà khoa học.
hacer que alguien se sienta infeliz, resentido o que una situación se vuelva desagradable

làm cho cay đắng
Một quyết định tồi có thể amargar cả cuộc đời.
que está resentido, disgustado con la vida y muestra mal carácter

chua chát, cay đắng
Kinh nghiệm của anh ấy trong chiến tranh đã khiến anh ấy amargado.
no estar a la altura de las expectativas o la confianza de alguien

làm thất vọng
Hệ thống đã làm thất vọng công dân trong một tình huống khẩn cấp.
un sentimiento de desagrado, molestia o resentimiento causado por una ofensa, decepción o contrariedad

sự bất bình, sự oán giận
Anh ấy nói về vấn đề với sự khó chịu trong giọng nói.
emocionalmente devastado, con el corazón roto por una pena profunda

tan nát, đau khổ tột cùng
Nhìn thấy giấc mơ của mình tan biến đã khiến anh ta tan nát bên trong.
quejarse o expresar tristeza o disgusto por algo

phàn nàn, bày tỏ nỗi buồn
Anh ấy than phiền vì lỡ chuyến xe buýt.
un sentimiento de pesar, remordimiento o deseo de no haber hecho algo en el pasado

sự hối hận, sự ăn năn
Đôi khi, sự hối hận là một người thầy rất khắc nghiệt.
que siente pesar o remordimiento por algo que ha hecho o dejado de hacer

hối hận, ăn năn
Anh ấy đã khóc, hối hận vì sai lầm của mình.
echar en cara a alguien una falta o error, mostrando desaprobación o resentimiento

trách móc
Anh ấy đang trách bạn mình vì đã không giúp đỡ anh ấy.
expulsar aire lentamente mostrando emoción

thở dài
que siente una profunda tristeza o pesar

buồn rầu, đau buồn
Toàn bộ cộng đồng đều đau buồn vì vụ tai nạn thảm khốc.
