Từ vựng cho IELTS General (Điểm 5) - House

Ở đây, bạn sẽ học một số từ tiếng Anh liên quan đến nhà cửa cần thiết cho kỳ thi IELTS General Training.

review-disable

Xem lại

flashcard-disable

Thẻ ghi nhớ

spelling-disable

Chính tả

quiz-disable

Đố vui

Bắt đầu học
Từ vựng cho IELTS General (Điểm 5)
apartment [Danh từ]
اجرا کردن

căn hộ

Ex: He uses the apartment 's laundry facilities to wash his clothes .

Anh ấy sử dụng tiện ích giặt là của căn hộ để giặt quần áo của mình.

penthouse [Danh từ]
اجرا کردن

căn hộ penthouse

Ex: The penthouse includes a private terrace , a hot tub , and floor-to-ceiling windows .

Penthouse bao gồm một sân thượng riêng, bồn tắm nước nóng và cửa sổ kính từ trần đến sàn.

backyard [Danh từ]
اجرا کردن

sân sau

Ex: They set up a barbecue in the backyard for the summer party .

Họ dựng một bếp nướng ở sân sau cho bữa tiệc mùa hè.

tenant [Danh từ]
اجرا کردن

người thuê nhà

Ex: Our building 's tenants have a meeting every month .

Những người thuê nhà trong tòa nhà của chúng tôi có một cuộc họp mỗi tháng.

landlord [Danh từ]
اجرا کردن

chủ nhà

Ex: I need to contact the landlord about the leaking roof .

Tôi cần liên hệ với chủ nhà về việc mái nhà bị rò rỉ.

floor [Danh từ]
اجرا کردن

tầng

Ex: Residents of the upper floors enjoyed panoramic views of the city skyline from their apartment windows .

Cư dân ở các tầng trên cùng tận hưởng tầm nhìn toàn cảnh đường chân trời thành phố từ cửa sổ căn hộ của họ.

neighborhood [Danh từ]
اجرا کردن

khu phố

Ex: Real estate in the neighborhood of Los Angeles tends to be on the higher end of the market .

Bất động sản trong khu vực Los Angeles có xu hướng ở mức cao của thị trường.

cottage [Danh từ]
اجرا کردن

nhà nhỏ

Ex: The artist rented a cozy cottage in the mountains for inspiration .

Nghệ sĩ đã thuê một ngôi nhà nhỏ ấm cúng trên núi để lấy cảm hứng.

to furnish [Động từ]
اجرا کردن

trang bị nội thất

Ex: The newlyweds are excited to furnish their first home with a bedroom set and kitchen essentials .

Các cặp vợ chồng mới cưới rất hào hứng trang bị ngôi nhà đầu tiên của họ với bộ phòng ngủ và đồ dùng nhà bếp thiết yếu.

rent [Danh từ]
اجرا کردن

tiền thuê nhà

Ex: The rent for the studio apartment includes utilities such as water and electricity .

Tiền thuê cho căn hộ studio bao gồm các tiện ích như nước và điện.

Từ vựng cho IELTS General (Điểm 5)
Kích thước và quy mô Kích thước Trọng lượng và Sự ổn định Tăng số lượng
Giảm số lượng Cường độ cao Cường độ thấp Không gian và Diện tích
Hình dạng Speed Significance Ảnh hưởng và Sức mạnh
Tính độc đáo Complexity Value Quality
Thách thức Giàu có và Thành công Nghèo đói và thất bại Appearance
Age Hình dáng cơ thể Wellness Kết cấu
Intelligence Đặc điểm tích cực của con người Đặc điểm tiêu cực của con người Đặc điểm đạo đức
Phản ứng cảm xúc Trạng thái cảm xúc Hành vi xã hội Hương vị và Mùi
Âm thanh Temperature Probability Hành Động Quan Hệ
Ngôn ngữ cơ thể và cử chỉ Tư thế và Vị trí Ý kiến Suy nghĩ và Quyết định
Kiến thức và Thông tin Khuyến khích và Nản lòng Yêu cầu và đề xuất Hối tiếc và Buồn bã
Tôn trọng và chấp thuận Nỗ lực và Phòng ngừa Chạm và giữ Hành Động và Phản Ứng Vật Lý
Chuyển động Ra Lệnh và Cấp Quyền Tham gia vào giao tiếp bằng lời nói Hiểu và Học
Nhận Thức Các Giác Quan Nghỉ ngơi và thư giãn Ăn và uống Thay đổi và Hình thành
Tạo và sản xuất Tổ chức và Thu thập Chuẩn bị thức ăn Sở thích và Thói quen
Shopping Tài chính và Tiền tệ Cuộc sống văn phòng Nghề nghiệp chuyên môn
Nghề nghiệp lao động chân tay Nghề nghiệp Dịch vụ và Hỗ trợ Nghề nghiệp sáng tạo và nghệ thuật House
Human Body Health Thể thao Cuộc thi thể thao
Transportation Xã hội và Sự kiện Xã hội Các phần của thành phố Tình bạn và Thù địch
Mối quan hệ lãng mạn Cảm xúc tích cực Cảm xúc tiêu cực Family
Động vật Weather Đồ Ăn và Thức Uống Du lịch và Lữ hành
Pollution Migration Thảm họa Vật liệu
Phó từ chỉ cách thức Phó từ bình luận Phó từ chắc chắn Trạng từ tần suất
Trạng từ chỉ thời gian Trạng từ chỉ nơi chốn Phó từ chỉ mức độ Phó từ Nhấn mạnh
Trạng từ chỉ mục đích và ý định Trạng từ liên kết